Home Địa lí lớp 12 Lý thuyết và trắc nghiệm về Liên bang Nga (Có đáp án)

Lý thuyết và trắc nghiệm về Liên bang Nga (Có đáp án)

410
0

LIÊN BANG NGA

I . TỰ NHIÊN LIÊN BANG NGA

1 . Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Liên Bang Nga

Đặc điểm

Ý nghĩa của vị trí địa lí

– Diện tích: 17,1 triệu km2 , lớn nhất thế giới. Lãnh thổ trải dài từ phần Đông Âu và Bắc Á.

– Đường biên giới dài 40000 km, tương đương chiều dài đường xích đạo.

– Tiếp giáp:

+Bắc và Đông: Giáp Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

+ Tây và Nam: Giáp 14 quốc gia.

– Vị trí trung gian Bán cầu Bắc, giáp châu Âu, Nam Á, gần Bắc Phi, Bắc Mĩ.

– Thuận lợi :

+ Giao lưu hợp tác kinh tế – xã hội thuận lợi với nhiều nước và khu vực trên thế giới.

+ Phát triển kinh tế biển.

+ Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, giàu tài nguyên.

– Khó khăn:

+ Bảo vệ an ninh quốc gia.

+ Tổ chức sản xuất, thông tin liên lạc, quản lý kinh tế – xã hội.

2 . Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Liên Bang Nga

Các yếu tố

Đặc điểm

Ý nghĩa

Địa hình, đất đai

– Cao ở phía Đông, thấp dần về phía Tây.

– Phía Tây chủ yếu đông bằng (đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xibia)

– Phía Đông chủ yếu núi và cao nguyên.

– Phía Tây thuận lợi cho trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi.

– Phía Đông không thuận lợi cho nông nghiệp.

Khoáng sản

– Đa dạng về chủng loại: Kim loại đen, kim loại màu, quý hiếm. Nhiều loại trữ lượng lớn hàng đầu thế giới.

– Phân bố không đều:

+ Tập trung ở dãy núi Uran (than, dầu, quặng sắt, kim loại màu) và phía Đông nhiều khoáng sản (than, dầu, khí tự nhiên, quặng sắt, vàng..).

– Cơ sở nhiên liệu, nguyên liệu phát triển cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.

– Nhiều khoáng sản có giá trị xuất khẩu cao.

Khí hậu, sinh vật

– Hơn 80% lãnh thổ thuộc vành đai khí hậu ôn đới. Phía Tây khí hậu ôn hòa hơn. Phía Bắc khí hậu cận cực lạnh giá, chỉ 4% phía Nam có khí hậu cận nhiệt.

– Diện tích rừng lớn nhất thế giới, chủ yếu là rừng tai ga.

– Cơ cấu cây trồng vật nuôi đa dạng.

– Phát triển công nghiệp khai thác chế biến gỗ.

Sông, hồ

– Nhiều sông, hồ nhất thế giới, trên 2 triệu con sông. Các sông lớn (sông Vonga, Lêna, Ôbi, Iênitxây).

– Phân bố không đều, tập trung phía Đông.

– Nhiều hồ nhất thế giới.

– Giá trị thủy điện, giao thông du lịch, tưới tiêu nông nghiệp.

– Khó khăn: Sông phía Bắc mùa đông bị đóng băng, mùa xuân băng tan gây lũ lụt ở trung lưu.

» Thuận lợi: Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng thuận lợi để phát triển kinh tế.

» Khó khăn:

Nhiều vùng có khí hậu giá lạnh, khô hạn, núi cao, đầm lầy chiếm một diện tích lớn.

Khoáng sản phân bố ở những nơi khó khai thác và vận chuyển.

II . DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA

1 . Dân cư Liên Bang Nga

» Dân số đông: 144,3 triệu người (2015) đứng thứ 8 trên thế giới.

» Dân số ngày càng giảm do tỷ suất sinh giảm (tỉ lệ gia tăng dân số – 0,1%), nhiều người ra nước ngoài sinh sống nên thiếu nguồn lao động.

» Có hơn 100 dân tộc, 80% là người Nga.

» Dân cư phân bố không đồng đều: Mật độ dân số: 9 người/km2 tập trung ở phía Tây, 70% dân số sống ở thành phố, chủ yếu thành phổ nhỏ, trung bình và thành phố vệ tinh.

2 . Xã hội Liên Bang Nga

» Nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học nghệ thuật công trình khoa học lớn có giá trị.

» Đội ngũ khoa học, kỹ sư, kỹ thuật viên lành nghề đông, nhiều chuyên gia giỏi.

» Thuận lợi cho Liên bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học kĩ thuật thế giới và thu hút đầu tư nước ngoài.

III . QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ CỦA LIÊN BANG NGA

1 . Liên bang Nga từng là trụ cột của Liên Xô

» Đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô thành siêu cường.

» Tỉ trọng một số sản phẩm công nghiệp, nông nghiệp chủ yếu của Liên bang Nga cao so với Liên Xô cũ.

2 . Thời kì đầy khó khăn và biến động

» Cuối những năm 80 của thế kỷ XX, Liên bang Xô Viết tan rã, một số nước tách ra thành các quốc gia độc lập.

» Liên bang Nga trải qua thời kỳ đầy khó khăn, biến động. Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm, nợ nước ngoài nhiều, đời sống của nhân dân gặp nhiều khó khăn, tình hình chính trị xã hội bất ổn, vị trí, vai trò Liên bang Nga trên trường quốc tế giảm sút.

3 . Nền kinh tế đang dần lấy lại vị thế cường quốc

a . Chiến lược kinh tế mới

» Đưa nền kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.

» Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.

» Mở rộng ngoại giao, coi trọng hợp tác với châu Á trong đó có Việt Nam.

» Nâng cao đời sống nhân dân.

» Khôi phục lại vị trí cường quốc.

b . Thành tựu

» Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

» Sản lượng các ngành kinh tế tăng, tốc độ tăng trưởng cao, giá trị xuất siêu tăng liên tục.

» Thanh toán xong nợ nước ngoài.

IV . CÁC NGÀNH KINH TẾ LIÊN BANG NGA

1 . Công nghiệp Liên Bang Nga

» Vai trò: Là ngành “xương sống” của nền kinh tế, cơ cấu ngành đa dạng.

» Các ngành công nghiệp truyền thống. Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn, năng lượng, khai thác kim loại,  luyện kim, cơ khí, đóng tàu biển, sản xuất gỗ…

» Các ngành công nghiệp hiện đại: Điện tử, tin học, hàng không.

» Phân bố: Tập trung chủ yếu ở Đông Âu, Tây Xi bia, Uran.

2 . Nông nghiệp Liên Bang Nga

» Sản lượng tăng, đặc biệt là sản lượng lương thực tăng nhanh.

» Các nông sản chính: Lúa mì, khoai tây, củ cải đường, hướng dương, rau quả.

3 . Dịch vụ Liên Bang Nga

» Cơ sở hạ tầng phát triển với đủ loại hình.

» Kinh tế đối ngoại là ngành kinh tế quan trọng, Liên bang Nga là nước xuất siêu.

» Các trung tâm dịch vụ lớn nhất: Mát xcơ va, Xanh pê téc bua.

III . QUAN HỆ VIỆT – NGA TRONG BỐI CẢNH QUỐC TẾ MỚI

» Quan hệ tRuyền thống ngày càng mở rộng, hợp tác toàn diện, Việt Nam là đối tác chiến lược của Liên bang Nga.

TRẮC NGHIỆM THỰC HÀNH CÓ ĐÁP ÁN VỀ: LIÊN BANG NGA

Câu 1. Ý nào đúng khi nói về vị trí địa lý của Liên bang Nga?

A . Giáp 10 nước.                                                 B. Giáp 3 đại dương.

C . Thuộc cả hai châu lục Á, Âu.                            D. Nằm phần lớn ở châu Âu.

Câu 2. Liên bang Nga không giáp biển nào sau đây?

A . Biển Ban tích.                                                 B. Biển Ca xpi.

C . Biển Đen.                                                       D. Biển Đỏ.

Câu 3. Hướng nghiêng địa hình của Liên bang Nga là

A . Tây Bắc – Đông Nam.                                      B. Đông – Tây

C . Tây – Đông.                                                    D. Bắc – Nam.

Câu 4. Phần phía Tây và phía Đông Liên bang Nga có ranh giới là

A . Sông Von ga.           B. Sông lê nit xây.             C. Sông A mua.           D. Sông Lê na.

Câu 5. Địa hình chủ yếu ở phía Đông Liên bang Nga là

A . Đồng bằng.                                                   B. Đồi núi thấp.

C . Đầm lầy.                                                       D. Núi và cao nguyên.

Câu 6. Đặc điểm nào không đúng với đặc điểm tự nhiên phần phía Tây Liên bang Nga?

A . Có nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.                    B. Đất đai màu mỡ.

C . Có hai đồng bằng lớn.                                    D. Khí hậu ôn đới lục địa.

Câu 7. Phần lớn lãnh thổ Liên hang Nga có khí hậu

A . Hàn đới.                                                        B. Ôn đới.

C . Cận nhiệt đới.                                                D. Cận cực.

Câu 8. Sông có giá trị kinh tế và là nguồn cảm hứng sáng tác của nhiều nhà văn, nhà thơ Nga là

A . Sông lê nit xây.                                             B. Sông Von ga.

C . Sông Lê na.                                                  D. Sông Ô bi.

Câu 9. Khoáng sản có trữ lượng hàng đầu thế giới ở Liên bang Nga là

A . Dầu, khí.                                                      B. Than đá, khí đốt.

C . Đông, vàng.                                                  D. Ni ken, đồng.

Câu 10. Liên bang Nga có diện tích rừng lớn trên thế giới trong đó chủ yếu là

A . Rừng lá kim.                                                 B. Rừng lá rộng.

C . Rừng nhiệt đới.                                             D. Rừng xích đạo.

Câu 11. Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

A . Phía Tây.               B. Phía Đông.                    C. Phía Bắc.                D. Phía Nam.

Câu 12. Liên bang Nga đứng đầu thế giới về

A . Khoa học cơ bản.                                          B. Khoa học ứng dụng.

C . Khoa học tự nhiên.                                       D. Khoa học xã hội.

Câu 13. Vấn đề xã hội ảnh hưởng nghiêm trọng đến quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga hiện nay là

A . Tỉ suất gia tăng tự nhiên âm.                        B. Xuất cư nhiều.

C . Đô thị hóa quá mức.                                     D. Thiếu đội ngũ cán bộ khoa học kế cận

Câu 14. Đặc điểm nào không đúng về dân cư Liên bang Nga hiện nay?

A . Đông dân.                                                         B .Tỷ suất sinh thấp hơn tỷ suất tử.

C . Có nhiều người nhập cư.                                     D. Số dân nam ít hơn số dân nữ.

Câu 15. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống ở Liên bang Nga là

A . Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.                         B. Khí hậu băng giá, khô hạn.

C . Lãnh thổ rộng lớn.                                             D. Tài nguyên phân bố không đều.

Câu 16. Chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga từ năm 2000 không phải là

A . Xây dựng nền kinh tế thị trường.                       B. Coi trọng châu Âu.

C . Mở rộng ngoại giao.                                         D. Khôi phục lại vị trí cường quốc.

Câu 17. Thành tựu đạt được của Liên bang Nga sau năm 2000 không phải là

A . Sản lượng các ngành kinh tê tăng.

B . Đời sống của người dân được cải thiện.

C . Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

D . Thanh toán xong các khoản nợ từ thời Xô Viết.

Câu 18. Trong quá trình phát triển kinh tế, Liên bang Nga gặp phải khó khăn nào?

A . Nạn chảy máu chất xám.                                   B. Thiêu tài nguyên.

C . Thiếu lao động lành nghề.                                 D. Cơ sở hạ tầng lạc hậu.

Câu 19. Ngành kinh tế là “xương sống” của Liên bang Nga là

A . Nông nghiệp.                                                   B. Công nghiệp.

C . Dịch vụ.                                                          D. Ngoại thương.

Câu 20. Ngành công nghiệp “mũi nhọn” của Liên bang Nga là

A . Khai thác than.                                                 B. Khai thác dầu, khí.

C . Điện lực.                                                           D. Hóa chất.

Câu 21. Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga không phải là

A . Luyện kim màu.                                                 B. Luyện kim đen.

C . Hàng không.                                                      D. Sản xuất giấy.

Câu 22. Liên bang Nga vẫn là cường quốc về ngành công nghiệp

A . Điện tử – tin học.                                                 B. Hàng không.

C . Vũ trụ.                                                               D. Quốc phòng.

Câu 23. Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga phần lớn tập trung ở

A . Đông Âu, u ran, Đông Xi-bia.

B . Đông Âu, Ư ran, Tây Xi-bia.

C . Đông Âu, Viễn Đông, Tây Xi-bia.

D . Đông Âu, u ran, Trung tâm đất đen.

Câu 24. Các cây công nghiệp chính của Liên bang Nga là

A . Củ cải đường, mía.                                            B. Củ cải đường, hướng dương.

C . Lúa mì, củ cải đường.                                        D. Rừng, củ cải đường.

Câu 25. Ngành dịch vụ khá quan trọng trong nền kinh tế Liên bang Nga là

A . Giao thông vận tải.                                            B. Du lịch.

C . Kinh tế đối ngoại.                                              D. Giáo dục.

Câu 26. Liên bang Nga nổi tiếng về loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

A . Đường sắt.             B. Đường ô tô.              C. Đường ống.            D. Tàu điện ngầm.

Câu 27. Vùng kinh tế có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Liên bang Nga là

A . Vùng Trung Ương.                                          B. Vùng Trung tâm đất đen.

C . Vùng U ran.                                                   D. Vùng Viễn Đông.

Câu 28. Vùng kinh tế phát triển lâu đời nhất ở Liên bang Nga là

A . Vùng Trung ương.                                           B. Vùng Trung tâm đất đen.

C . Vùng U ran.                                                    D. Vùng Viễn Đông.

Câu 29. Việt Nam và Liên tang Nga phát triển quan hệ hợp tác theo phương châm

A . Hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài.                    B. Đối tác chiến lược.

C . Bình đẳng, hợp tác cùng phát triển.                   D. Hòa bình, hữu nghị.

Câu 30. Ngành công nghiệp Liên bang Nga giúp đỡ Việt Nam phát triển đạt hiệu quả cao là

A . Năng lượng.           B. Điện tử.         C. Dệt may.       D. Đóng tàu.

ĐÁP ÁN

1.C 2.D 3.B 4.B 5.D 6.D 7.B 8.B 9.B 10.A
11.A 12.A 13.A 14.D 15.B 16.B 17.C 18.A 19.B 10.B
21.C 22.C 23.B 24.B 25.C 26.D 17.B 28.A 29.B 30.A

Qua những kiến thức và bài tập địa lý về: “Liên bang Ngaở trên các em tham khảo, ôn bài chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here