Home Địa lí lớp 12 Lý thuyết và trắc nghiệm Địa lý ngành chăn nuôi có đáp...

Lý thuyết và trắc nghiệm Địa lý ngành chăn nuôi có đáp án

220
0

ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI

1 . Vai trò và đặc điểm ngành chăn nuôi

a . Vai trò của ngành chăn nuôi

» Cung cấp nguồn thực phẩm bổ dưỡng cho con người: Thịt, da, sữa.

» Nguyên liệu cho công nghiệp, tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

» Là sản phẩm xuất khẩu có giá trị.

» Cung cấp phân bón cho ngành trồng trọt.

b . Đặc điểm ngành chăn nuôi

» Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào cơ sở nguồn thức ăn.

» Cơ sở thức ăn cho ngành chăn nuôi ngày càng đa dạng và phong phú: Tự nhiên,

trồng trọt, phụ phẩm của ngành thủy sản, thức ăn công nghiệp.

» Có nhiều hình thức chăn nuôi: chăn thả, nửa chuồng trại, chuồng trại, chăn nuôi công nghiệp.

2 . Các ngành chăn nuôi

Vật nuôi

Đặc điểm – phân bố

– Chiếm vị trí hàng đầu trong ngành chăn nuôi.

– Chuyên môn hóa: Lấy thịt, sữa hay thịt – sữa.

– Nuôi nhiều ở: Hoa Kì, Braxin, EU, Trung Quốc, Achentina.

Trâu

– Vật nuôi của miền nhiệt đới nóng ẩm.

– Hình thức chăn nuôi: Chăn thả.

– Các nước nuôi nhiều: Trung Quốc, Đông Nam Á, Nam Á…

Gian súc nhỏ Lợn

– Là vật nuôi dễ tính, thích nghi với nhiều điều kiện môi trường khác nhau.

– Hình thức chăn nuôi: chăn thả, chuồng trại, nuôi bán công nghiệp.

– Các nước nuôi nhiều: Trung Quốc, Ôxtrâylia, Ấn Độ, Iran.

– Là vật nuôi dễ tính, thích nghi với nhiều điều kiện môi trường.

– Hình thức chăn nuôi: chăn thả, chuồng trại.

– Nuôi nhiều ở các nước Nam Á: Ấn Độ, Pakitxtan, Bănglađet,…

Gia cầm Gà, vịt, ngan…

Nuôi phổ biến nhiều nước trên thế giới, nhiều nhất là Trung Quốc, Hoa Kì, EU, Liên bang Nga, Mêhicô,..

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ ĐỊA LÝ NGÀNH CHĂN NUÔI


Câu 1.
Sự phát triển và phân bố của ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

A . Nguồn lao động.                        B. Hệ thống chuồng trại.

C . Nguồn thức ăn.                         D. Tiến bộ KH – KT

Câu 2. Phần lớn nguồn thức ăn cho chăn nuôi hiện nay được cung cấp bởi

A . Tự nhiên.                                        B. Trồng trọt.            

C. Công nghiệp.                                   D. Con người.

Câu 3. Ở phần lớn các nước đang phát triển, chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp vì

A . Thiếu cơ sở thức ăn.                       

B . Thiếu nguồn lao động có kĩ thuật.

C . Cơ sở vật chất chưa phát triển.          

D . Dịch vụ thú ý chưa phát triển.

Câu 4. Hình thức chăn nuôi phổ biến hiện nay ở các đô thị là

A . Chăn thả.                                           B. Quảng canh.          

C. Nửa chuồng trại.                                  D. Nuôi công nghiệp.

Câu 5. Đàn gia súc phân bố chủ yếu ở châu lục nào?

A . Châu Á.        B. Châu Mĩ.         C. Châu Âu.         D. Châu Phi.

Câu 6. Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

A . Bò, lợn, dê.                                         B. Trâu, dê, cừu.

C . Gà, lợn, cừu.                                       D. Lợn, cừu, dê.

Câu 7. Chiếm vị trí quan trọng hàng đầu trong ngành chăn nuôi là vật nuôi nào sau đây?

A . Cừu.             B. Bò.                C. Gia cầm.                D. Lợn

Câu 8. Các nước nuôi nhiều lợn không xuất phát từ đặc điểm nào sau đây?

A . Đông dân.

B . Có ngành trồng cây lương thực phát triển.

C . Có nhu cầu và thói quen ăn thịt lợn.

D . Lãnh thổ rộng lớn.

Câu 9. Các nước có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển hàng đầu thế giới là

A . Việt Nam, Trung Quốc, Liên bang Nga.

B . Trung Quốc, Nhật Bản, Pháp.

C . Trung Quốc, Ấn Độ, Đông Nam Á.

D . Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan.

Câu 10. Hiện nay trên thế giới, nuôi trồng thủy sản có xu hướng

A . Tăng chậm hơn khai thác thủy sản.             

B . Giảm.

C . Biến động.                                                   

D . Tăng nhanh hơn khai thác thủy sản.

ĐÁP ÁN

1.C 2.B 3.A 4.D 5.A 6.D 7.B 8.D 9.B 10.D

Lý thuyết và Bài tập trắc nghiệm về: Địa lý ngành chăn nuôi ở trên, các em tham khảo học bài và làm bài tập chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here