Home Địa Lí 10 Đề thi và đáp án môn Địa lý THPT Quốc gia năm...

Đề thi và đáp án môn Địa lý THPT Quốc gia năm 2019

157
0

Sáng 27/6, thí sinh cả nước bước vào môn thi cuối cùng. Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 với bài thi tổ hợp Khoa học xã hội. Số lượng thí sinh đăng dự thi bài thi tổ hợp là 495.713 thí sinh.

Tính theo từng môn thi thành phần, Lịch sử có 573.113 thí sinh đăng ký; Địa lí có 565.613 thí sinh; Giáo dục công dân có 495.801 thí sinh đăng ký.

Số lượng thí sinh đăng ký bài thi tổ hợp xã hội lớn hơn khá nhiều so với bài thi khoa học tự nhiên. Nhiều thí sinh cho rằng, với hình thức thi trắc nghiệm thì các môn khoa học xã hội sẽ dễ “ăn điểm” hơn.

Đề thi chính thức THPT quốc gia môn Địa lý:

Đáp án môn địa lý mã đề 301:

41.A 42.B 43.C 44.C 45.C 46.D 47.D 48.A 49.B 50.A
51.C 52.B 53.A 54.B 55.A 56.C 57.D 58.B 59.A 60.C
61.D 62.D 63.B 64.A 65.C 66.B 67.D 68.A 69.D 70.C
71.B 72.A 73.B 74.A 75.C 76.A 77.C 78.A 79.C 80.A

Đáp án môn địa lý mã đề 302:

41.A 42.D 43.B 44.D 45.A 46.C 47.C 48.D 49.C 50.D
51.B 52.B 53.B 54.D 55.B 56.D 57.A 58.B 59.D 60.D
61.D 62.A 63.C 64.A 65.D 66.C 67.D 68.A 69.B 70.C
71.C 72.A 73.B 74.A 75.B 76.C 77.C 78.A 79.C 80.B

Đáp án môn địa lý mã đề 303:

41.D 42.A 43.A 44.C 45.A 46.B 47.D 48.D 49.D 50.C
51.B 52.A 53.D 54.B 55.B 56.A 57.C 58.B 59.B 60.C
61.D 62.B 63.A 64.D 65.B 66.C 67.B 68.C 69.A 70.D
71.C 72.C 73.C 74.A 75.A 76.A 77.C 78.D 79.C 80.B

Đáp án môn địa lý mã đề 304:

41.C 42.D 43.B 44.D 45.A 46.B 47.C 48.C 49.A 50.B
51.A 52.D 53.C 54.C 55.B 56.B 57.A 58.B 59.C 60.D
61.A 62.B 63.C 64.A 65.A 66.D 67.D 68.B 69.A 70.D
71.B 72.B 73.A 74.A 75.B 76.B 77.C 78.C 79.D 80.D

Đáp án môn địa lý mã đề 305:

41.B 42.B 43.A 44.A 45.B 46.C 47.D 48.A 49.D 50.D
51.B 52.B 53.C 54.D 55.B 56.D 57.C 58.A 59.B 60.A
61.D 62.C 63.D 64.D 65.B 66.A 67.C 68.D 69.B 70.A
71.A 72.A 73.B 74.D 75.A 76.B 77.B 78.D 79.A 80.D

Đáp án môn địa lý mã đề 306:

41.A 42.D 43.D 44.B 45.C 46.A 47.A 48.D 49.C 50.C
51.D 52.D 53.D 54.B 55.A 56.A 57.C 58.C 59.A 60.D
61.D 62.D 63.C 64.A 65.C 66.A 67.A 68.C 69.C 70.B
71.C 72.B 73.A 74.A 75.C 76.C 77.D 78.C 79.D 80.A

Đáp án môn địa lý mã đề 307:

41.A 42.D 43.C 44.B 45.C 46.C 47.A 48.C 49.A 50.C
51.C 52.B 53.B 54.D 55.B 56.B 57.A 58.A 59.D 60.D
61.C 62.D 63.D 64.C 65.B 66.B 67.C 68.A 69.D 70.A
71.D 72.A 73.D 74.A 75.B 76.C 77.B 78.C 79.C 80.A

Đáp án môn địa lý mã đề 308:

41.B 42.D 43.B 44.C 45.B 46.A 47.D 48.A 49.D 50.A
51.C 52.C 53.C 54.D 55.C 56.D 57.D 58.A 59.D 60.B
61.D 62.B 63.B 64.B 65.D 66.B 67.A 68.C 69.B 70.B
71.A 72.C 73.B 74.A 75.B 76.A 77.C 78.C 79.C 80.A

Đáp án môn địa lý mã đề 309:

41.A 42.A 43.D 44.A 45.B 46.C 47.A 48.C 49.A 50.D
51.B 52.D 53.B 54.C 55.A 56.A 57.B 58.B 59.A 60.D
61.B 62.C 63.C 64.B 65.C 66.B 67.C 68.C 69.D 70.A
71.B 72.C 73.B 74.B 75.C 76.B 77.D 78.B 79.C 80.C

Đáp án môn địa lý mã đề 310:

41.B 42.B 43.A 44.D 45.C 46.C 47.C 48.D 49.C 50.C
51.A 52.D 53.B 54.D 55.D 56.A 57.C 58.A 59.D 60.B
61.B 62.D 63.B 64.A 65.C 66.B 67.A 68.B 69.A 70.B
71.B 72.B 73.D 74.A 75.C 76.B 77.A 78.A 79.D 80.D

Đáp án môn địa lý mã đề 311:

41.C 42.B 43.C 44.A 45.C 46.A 47.D 48.A 49.B 50.D
51.D 52.A 53.D 54.A 55.C 56.D 57.B 58.A 59.B 60.C
61.D 62.A 63.D 64.A 65.B 66.B 67.A 68.D 69.A 70.C
71.A 72.B 73.C 74.B 75.B 76.C 77.B 78.C 79.D 80.C

Đáp án môn địa lý mã đề 312:

41.A 42.D 43.B 44.B 45.B 46.D 47.B 48.D 49.C 50.D
51.C 52.B 53.D 54.A 55.C 56.B 57.D 58.D 59.B 60.D
61.B 62.C 63.D 64.D 65.C 66.B 67.A 68.C 69.D 70.C
71.A 72.C 73.A 74.B 75.C 76.B 77.C 78.A 79.B 80.C

Đáp án môn địa lý mã đề 315:

41.D 42.B 43.C 44.A 45.A 46.D 47.A 48.C 49.B 50.C
51.A 52.C 53.C 54.B 55. C 56.C 57.A 58.D 59.B 60.B
61.D 62.C 63.D 64.D 65.A 66.A 67.C 68.B 69.A 70.A
71.C 72.C 73.D 74.D 75.B 76.C 77.D 78.D 79.A 80.D

Đáp án môn địa lý mã đề 316:

41.B 42.D 43.A 44.D 45.D 46.A 47.C 48.C 49.A 50.B
51.B 52.A 53.D 54.A 55.C 56.B 57.A 58.C 59.D 60.B
61.D 62.B 63.D 64.B 65.D 66.A 67.A 68.A 69.D 70.B
71.A 72.A 73.D 74.A 75.B 76.A 77.D 78.D 79.B 80.B

Đáp án môn địa lý mã đề 317:

41.A 42.C 43.A 44.A 45.B 46.D 47.B 48.B 49.C 50.A
51.C 52.C 53.C 54.B 55.D 56.C 57.D 58.B 59.B 60.C
61.B 62.A 63.D 64.A 65.B 66.A 67.A 68.A 69.A 70.C
71.C 72.D 73.B 74.C 75.D 76.A 77.B 78.C 79.B 80.A

Đáp án môn địa lý mã đề 318:

41.D 42.A 43.A 44.D 45.B 46.C 47.C 48.B 49.D 50.A
51.A 52.B 53.D 54.A 55.B 56.A 57.B 58.D 59.C 60.C
61.A 62.B 63.C 64.A 65.D 66.A 67.B 68.B 69.B 70.A
71.C 72.C 73.D 74.D 75.A 76.D 77.C 78.B 79.C 80.B

Đáp án môn địa lý mã đề 319:

41.C 42.A 43.D 44.A 45.C 46.C 47.D 48.D 49.D 50.C
51.B 52.B 53.D 54.C 55.C 56.A 57.A 58.C 59.B 60.C
61.A 62.D 63.A 64.C 65.D 66.B 67.D 68.C 69.A 70.D
71.B 72.D 73.A 74.D 75.C 76.A 77.A 78.D 79.B 80.B

Đáp án môn địa lý mã đề 320:

41.B 42.B 43.C 44.D 45.A 46.D 47.B 48.B 49.C 50.D
51.C 52.A 53.A 54.D 55.C 56.B 57.A 58.B 59.B 60.C
61.B 62.C 63.B 64.D 65.A 66.D 67.D 68.D 69.C 70.C
71.D 72.D 73.C 74.A 75.B 76.D 77.A 78.A 79.B 80.B

Đáp án môn địa lý mã đề 321:

41.D 42.B 43.B 44.A 45.D 46.D 47.A 48.C 49.C 50.C
51.B 52.B 53.D 54.C 55.A 56.C 57.D 58.B 59.A 60.C
61.B 62.B 63.B 64.D 65.C 66.D 67.A 68.C 69.A 70.D
71.C 72.B 73.A 74.B 75.C 76.A 77.B 78.C 79.D 80.A

Đáp án môn địa lý mã đề 322:

41.A 42.C 43.D 44.A 45.B 46.C 47.D 48.D 49.C 50.D
51.B 52.A 53.A 54.B 55.C 56.D 57.D 58.C 59.A 60.A
61.C 62.D 63.D 64.B 65.C 66.B 67.C 68.B 69.A 70.C
71.D 72.C 73.B 74.B 75.B 76.C 77.D 78.D 79.A 80.D

Đáp án môn địa lý mã đề 323:

41.B 42.D 43.D 44.A 45.C 46.D 47.B 48.D 49.D 50.B
51.B 52.D 53.C 54.B 55.C 56.B 57.A 58.A 59.C 60.B
61.B 62.D 63.B 64.A 65.C 66.D 67.D 68.B 69.C 70.B
71.C 72.C 73.D 74.D 75.C 76.D 77.D 78.D 79.C 80.D

Đáp án môn địa lý mã đề 324:

41.D 42.B 43.B 44.D 45.D 46.D 47.B 48.A 49.C 50.C
51.B 52.C 53.A 54.A 55.A 56.B 57.C 58.D 59.D 60.C
61.B 62.A 63.A 64.B 65.A 66.A 67.B 68.D 69.C 70.C
71.C 72.A 73.D 74.B 75.C 76.D 77.D 78.B 79.C 80.C

 

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here