Home Hóa học 10 Đề ôn thi hóa học tổng hợp 2019 – có đáp án

Đề ôn thi hóa học tổng hợp 2019 – có đáp án

117
0

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC – ĐỀ SỐ 10

Câu 1 : Trong các chất : Mg, KHCO3, CuS và Cu, số chất phản ứng được với dung dịch HCl, tạo chất khí là:

A . 1                    B . 2                      C . 3                        D . 4

Câu 2 : 100 ml dung dịch X có chứa Na2CO3 1M và NaHCO3 1,5M, nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X đến hết thu được a mol khí CO2. Giá trị a là:

A . 0,050               B . 0,100             C . 0,075             D . 0,150

Câu 3 : Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3. Vậy tên gọi của X là:

A . metyl butirat                               B . propyl axetat

C . etyl propionat                             D . isopropyl axetat

Câu 4 : Amin X ( có chứa vòng benzen ) có công thức phân tử C7H9N. Số đồng phân của X là:

A . 4                    B . 5                        C . 3                     D . 6

Câu 5 : Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau :

X –to–>  Y —+ HCl –> Z  –+Y + H2O –> X

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của X là:

A . CaCO3          B . Ca(HCO3)2       C . NaHCO3          D . Na2CO3

Câu 6 : Cho dãy các kim loại : Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là:

A . 2                     B . 4                       C . 5                      D . 3

Câu 7 : Để thu được poli (vinylancol) [- CH2 – CH(OH)-]n người ta tiến hành:

A . Trùng hợp ancol acrylic

B . Thủy phân poli ( vinylaxetat ) trong môi trường kiểm

C . Trùng hợp ancol vinylic

D . Trùng ngưng glyxin

Câu 8 : Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A . Zn, Al2O3, Al                                B . Mg, Al2O3, Al

C . Fe, Al2O3, Mg                               D . Mg, K, Na

Câu 9 : Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?

A . CH3N               B . CH4N              C . CH5N             D . C2H5N

Câu 10 : Cho một mẫu hợp kim Na – Ca – K tác dụng với nước ( dư ), thu được dung dịch X và 7,84 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là:

A . 60 ml             B . 175 ml             C . 100 ml             D . 150 ml

Câu 11 : Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?

A . [C6H7O2(OH)3]n                                    B . C6H8O2(OH)3]n

C . C6H7O3(OH)3]n                                            D . C6H5O2(OH)3]n

Câu 12 : Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được 4,16 gam chất rắn X và dung dịch Y. Cho 5,2 gam Zn vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất. Giá trị m là:

A . 2,25          B . 1,76                  C . 1,50                  D . 2,00

Câu 13 : Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bên trong không khí ở nhiệt độ thường, tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3, đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là:

A . Zn                   B . Fe                     C . Cr                      D . Al

Câu 14 : Cho dung dịch FeCl3 dư lần lượt vào các chất sau Cu, Ag, Na2CO3, AgNO3, H2S, Cl2, Na2S, Fe, NaOH. Có tổng số bao nhiêu phản ứng sinh kết tủa:

A . 5                    B . 6                        C . 4                      D . 7

Câu 15 : Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140°C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong 2 là:

A . 50,0 g        B . 34,2 gam        C . 53,2 gam        D . 42,2 gam

Câu 16 : Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư. Phản ứng xong dung dịch có chứa muối gì?

A . Fe(NO3)3, AgNO3                             B . AgNO3

C . Fe(NO3)3                                        D . Fe(NO3)2, AgNO3

Câu 17 : X là este tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức. X không tác dụng với Na. Thủy phân hoàn toàn a gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6 % thu được 10,2 gam muối và 4,6 gam ancol. Vậy công thức của X là:

A . (HCOO)2C2H4                               B . (C2H3COO)3C3H5

C . ( CH3COO)2C3H6                          D . (HCOO)3C3H5

Câu 18 : Cho các phát biểu sau:

1 . Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

2 . Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr

3 . Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

4 . Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2 thành CrO3

5 . CrO3 là một oxit axit

6 . Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành muối Cr3+

Số phát biểu đúng là:

A . 2                     B . 4                       C . 5                      D . 6

Câu 19 : Cho sơ đồ phản ứng sau : NaOH -> X1 -> X2 -> X3 -> NaOH. Vậy X1, X2, X3 lần lượt là:

A . Na2CO3, NaHCO3 và NaCl        B . NaCl, Na2CO3, Na2SO4

C . Na2SO4. NaCl và Na2NO3         D . Na2SO4 , Na2CO3 và NaCl

Câu 20: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là:

A . R2O3                B . RO2                  C . R2O                  D . RO

Câu 21 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A . Glucozơ, mantozơ, saccarozơ đều có cả cấu tạo dạng mạch hở và dạng mạch vòng

B . Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột ( H+, to ) thu được glucozơ

C . Oxi hoá glucozơ bằng H2 ( Ni , to ) thu được sobitol

D . Dùng nước Br2 để chứng minh ảnh hưởng của nhóm – NH2 đến nhóm – C6H5 trong phân tử anilin

Câu 22 : Hoà tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl ( có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 ) vào một lượng nước dư, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

A . 34,1           B . 28,7                  C . 10,8                  D . 57,4

Câu 23 : Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC ?

A . CH2 = CHCl    B . CH2 = CH2       C . CHCl = CHCl   D . CH = CH

Câu 24 : Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là:

A . CuSO4 và HCl                                 B . CuSO4 và ZnCl2

C . HCl và CaCl2                                  D . MgCl2 và FeCl3

Câu 25 : Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba. Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,792 lít khí H2 ( đktc ) và 0,54 gam chất rắn. Giá trị của m là:

A . 5,27            B . 3,81                  C . 3,45                  D . 3,9

Câu 26 : Cho hỗn hợp X chứa hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp trong dây đồng đẳng tác dụng với dung dịch HCl loãng dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối Y. Đột cháy toàn bộ Y cần dùng 0,87 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 và HCl được dán qua dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng dung dịch tăng 42,46 gam . Biết độ tan của nitơ đơn chất trong nước không đáng kể . Công thức của hai amin là :

A . CH3NH2 và C2H5NH2                   B .  C2H5NH2 và C3H7NH2

C . C3H7NH2 và C4H9NH2                 D .  C2H5NH2 và (C2H5)2NH

Câu 27 : Cho 39,84 gam hỗn hợp Y gồm Fe3O4 và kim loại M vào dung dịch HNO3, đun nóng, khuấy đều hỗn hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít NO2 sản phẩm khử duy nhất ( ở đktc ), dung dịch G và 3,84 gam kim loại M . Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch G thu được kết tủa K . Nung K trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 40 gam chất rắn R . Biết M có hóa trị không đổi trong các phản ứng trên . Vậy % khối lượng của M trong F gần nhất với giá trị nào sau đây:

A . 32 %             B . 50 %               C . 40 %               D . 10 %

Câu 28 : Cho phản ứng hóa học : Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra:

A . sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

B . sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C . sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

D . sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 29 : Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là:

A . điện phân dung dịch MgCl2       B . điện phân MgCl2 nóng chảy

C . nhiệt phân MgCl2                 D . dùng (khử Mg trong dung dịch MgCl2)

Câu 30 : Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 amino axit A và B ( MA < MB ) có tổng số mol là 0,05 mol, chỉ chứa tối đa 2 nhóm – COOH ( cho mỗi axit ). Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với 50 ml dung dịch H2SO4 0,5M. Sau phản ứng phải dùng 6 ml dung dịch NaOH 1M để trung hòa hết với H2SO4 dư. Nếu lấy một nửa hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 25 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,26 gam muối. Thành phần % khối lượng của amino axit B trong m gam hỗn hợp X là:

A . 78,91 %         B . 67,11 %        C . 21,09 %       D . 32,89 %

Câu 31 : Một loại ngũ cốc chứa 80 % tinh bột. Cho m kg ngũ cốc lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 200 kg kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80 %. Giá trị của m là:

A . 395,5            B . 237,3               C . 316,4               D . 474,6

Câu 32 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 1 % ( vừa đủ ) thu được 17,92 lít hỗn hợp khí ( đktc ) gồm NO và NO2 có khối lượng 36 gam và dung dịch chỉ chứa 34,71 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a gần nhất với:

A . 63                   B . 57                    C . 67                     D . 46

Câu 33 : Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly – Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là:

A . 6                     B . 3                      C . 5                       D . 4

Câu 34 : Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức A và B (chứa C, H, O và đều có phân tử khối lớn hơn 50). Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm là dung dịch Y chỉ chứa hai muối, trong đó có một muối chứa 19,83 % natri về khối lượng. Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được tối đa 16,2 gam Ag. Phần 2 đem cô cạn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được CO2, H2O và 10,6 gam Na2CO3. Giá trị m là:

A . 13,85             B . 30,40              C . 41,80              D . 27,70

Câu 35 : Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol ZnSO4 và y mol HCl. Quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên:

Tỉ lệ x : y gần nhất với giá trị nào sau đây:

A . 2,0                  B . 2,5                   C . 3,0                  D . 3,5

Câu 36 : Hỗn hợp X gồm Al, Mg, FeO , Fe3O4, trong đó oxi chiếm 20,22 % khối lượng hỗn hợp. Cho 25,32 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O ( dktc ) có tỉ khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Nung muối khan này trong không khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan. Giá trị gần nhất của m là :

A . 106                 B . 103                  C . 105                 D . 107

Câu 37 : Cho các phát biểu sau:

( a ) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

( b ) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

( c ) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

( d ) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là:

A . 4                     B . 1                       C . 2                      D . 3

Câu 38 . Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60 % thu được dung dịch X ( không có ion NH4+). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đối, thu được 8,78 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X gần với giá trị nào sau đây nhất?

A . 28,66 %        B . 29,89 %        C . 30,08 %         D . 27,09 %

Câu 39 : Đun nóng 4,63 gam hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở với dung dịch KOH ( vừa đủ ). Khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 8,19 gam muối khan của các amino axit đều có dạng H2NCmHnCOOH. Đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít khí O2 ( đktc ), hấp thụ hết sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng phân dung dịch giảm bớt 21,87 gam. Giá trị của m là:

A . 32,5           B . 27,5                  C . 31,52               D . 30,0

Câu 40 : X, Y là hai este mạch hở có công thức CnH2n-2O2, Z, T là hai peptit mạch hở đều được tạo bởi từ glyxin và alanin ( Z và T hơn kém nhau một liên kết peptit ). Đun nóng 27,89 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng dung dịch chứa 0,37 mol NaOH, thu được 3 muối và hỗn hợp chứa 2 ancol có tỉ khối so với He 8,4375. Nếu đốt cháy hoàn toàn 27,89 gam E rồi lấy sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu 115,0 gam kết tủa, khí thoát ra có thể tích 2,352 lít ( đktc ). Phần trăm khối lượng T ( MZ < MT ) có hỗn hợp E?

A . 12,37 %        B . 12,68 %         C . 13,12 %        D . 10,68 %

ĐÁP ÁN:

1-B

2-B 3-B 4-B 5-B 6-D 7-B 8-B 9-C 10-B

11-A

12-B 13-D 14-B 15-C 16-A 17-D 18-B 19-A 20-D
21-C 22-A 23-A 24-A 25-C 26-B 27-C 28-D 29-B

30-D

31-C 32-C 33-C 34-D 35-B 36-C 37-D 38-A 39-C

40-A

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here