Home Hóa học 10 Cách lập phương trình hóa học đơn giản

Cách lập phương trình hóa học đơn giản

25
0

CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

I . Các bước để lập phương trình hóa học

B1: Viết sơ đồ phản ứng dưới dạng công thức hóa học.

B2: Đặt hệ số sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai vế bằng nhau.

B3: Hoàn thành phương trình.

Chú Ý:

– Ở B2, thường sử dụng phương pháp “Bội chung nhỏ nhất” để đặt hệ số bằng cách:

Chọn nguyên tố có số nguyên tử ở hai vế chưa bằng nhau và có số nguyên tử nhiều nhất (cũng có trường hợp không phải vậy).

Tìm bội chung nhỏ nhất của các chỉ số nguyên tử nguyên tố đó ở hai vế, đem bội chung nhỏ nhất chia cho chỉ số thì ta có hệ số.

Trong quá trình cân bằng không được thay đổi các chỉ số nguyên tử trong các công thức hóa học.

II . Các phương pháp lập phương trình hóa học và cân bằng cụ thể

1 . Lập và cân bằng phương trình hóa học bằng phương pháp “chẵn – lẻ”

Đặt thêm hệ số vào trước chất có chỉ số lẻ để làm chẵn số nguyên tử nguyên tố đấy.

VD1: Cân bằng Phương trình hóa học

Al + HCl → AlCl3 + H2­

– Học sinh chỉ việc thêm hệ số 2 vào trước AlCl3 để cho số nguyên tử Clo Cl chẵn. Lúc này, vế phải có 6 nguyên tử

Cl trong 2AlCl3, nên vế trái thêm hệ số 6 trước HCl.

Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2­

– Vế bên phải có 2 nguyên tử Al trong 2AlCl3, còn vế trái ta thêm hệ số 2 trước Al.

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2­

– Để ý thấy vế trái có 6 nguyên tử H trong 6HCl, nên vế phải ta thêm hệ số 3 trước H2.

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2

VD2:

KClO3 → KCl + O2

– Học sinh có thể thấy số nguyên tử oxi trong O2 là số chẵn và trong KClO3 là số lẻ nên ta cần đặt hệ số 2 trước công thức KClO3.

2KClO3 → KCl + O2

– Sau đó cân bằng số nguyên tử K và Cl, đặt hệ số 2 trước KCl.

2KClO3 → 2KCl + O2

– Để hoàn thiện phương trình cân bằng số nguyên tử oxi nên đặt hệ số 3 trước O2.

2KClO3 → 2KCl + 3O2

VD3:

Al + O2 → Al2O3

– Quan sát thấy số nguyên tử oxi trong Al2O3 là số lẻ nên thêm hệ số 2 vào trước nó.

Al + O2 → 2Al2O3

Lúc này, số nguyên tử Al trong 2Al2O3 là 4. Học sinh chỉ cần thêm hệ số 4 vào trước Al.

4 Al + O2 → 2Al2O3

– Để hoàn thiện phương trình cân bằng số nguyên tử oxi, vế phải số nguyên tử O trong 2Al2O3 là 6, còn vế trái ta thêm hệ số 3 trước O2.

4Al + 3O2 → 2Al2O3

2 . Cách lập và cân bằng phương trình hóa học bằng phương pháp đại số

Lập phương trình hóa học bằng phương pháp đại số được sử dụng cho các phương trình khó cân bằng bắng phương pháp trên

B1: Đưa các hệ số hợp thức a, b, c, d, e, f, … lần lượt vào các công thức ở hai vế của phương trình phản ứng.

B2: Cân bằng số nguyên tử ở 2 vế của phương trình bằng một hệ phương trình chứa các ẩn: a, b, c, d, e, f, g….

B3: Giải hệ phương trình vừa lập để tìm các hệ số.

B4: Đưa các hệ số vừa tìm vào phương trình phản ứng.

VD: Cu  +   H2SO4 đặc, nóng  →  CuSO4    +   SO2    +   H2O    (1)

B1:  aCu  +   bH2SO4 đặc, nóng  →   cCuSO4    +   dSO2    +   eH2O

B2: Tiếp theo lập hệ phương trình dựa vào mối quan hệ về khối lượng giữa các chất trước và sau phản ứng, (khối lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế phải bằng nhau).

Cu: a = c                        (1)

S: b = c + d                    (2)

H: 2b = 2e                      (3)

O:  4b = 4c + 2d + e      (4)

B3: Giải hệ phương trình bằng cách:

Từ PT (3), chọn e = b = 1 (có thể chọn bất kỳ hệ số khác).

Từ PT (2), (4) và (1) => c = a = d = ½ => c = a = d = 1; e = b =2  (tức là ta đang quy đồng mẫu số).

B4: Đưa các hệ số vừa tìm vào phương trình phản ứng, ta được phương trình hoàn chỉnh. Cu  +   2H2SO4 đặc, nóng  →CuSO4    +   SO2    +   2H2O

III . Bài tập lập phương trình hóa học đơn giản

Bài 1

Cân bằng các PTHH sau :

1 )   MgCl2   +   KOH   →   Mg(OH)2   +  KCl
2 )   Cu(OH)2   +   HCl   → CuCl2   +  H2O
3 )   Cu(OH)2   +   H2SO4  →  CuSO4   +  H2O
4 )   FeO   +   HCl  →  FeCl2   +  H2O
5 )   Fe2O3   +  H2SO4   →   Fe(SO4)3  +  H2O
6 )   Cu(NO3)2  +  NaOH   →   Cu(OH)2  +   NaNO3
7 )   P   +   O2   →  P2O5
8 )   N2  +   O2   → NO
9 )   NO   +   O2   →  NO2
10 )   NO2   +  O2   +  H2O  → HNO3

11 )   SO2   +   O2   →   SO3
12 )  N2O5   +  H2O  →  HNO3
13 )  Al2(SO4)3   +   AgNO3   →  Al(NO3)3   +  Ag2SO4
14 )  Al(SO4)3   +   NaOH   →   Al(OH)3   +   Na2SO4
15 )  CaO   +   CO2   →   CaCO3
16 )  CaO  +   H2O   →  Ca(OH)2
17 )  CaCO3  +  H2O  +  CO2  →  Ca(HCO3)2
18 )  Na  +   H3PO4   →   Na2HPO4    +   H2
19 )   Na  +   H3PO4   →  Na3PO4    +   H2
20 )   Na   +   H3PO4   →  NaH2PO4   +   H2
21 )   C2H2   +   O2   →   CO2   +    H2O
22 )   C4H10   +   O2    →   CO2    +   H2O
23 )   C2H2    +    Br2    →  C2H2Br4
24 )   C6H5OH   +   Na   →  C6H5ONa    +   H2
25 )   CH3COOH+   Na2CO3  →   CH3COONa  +   H2O +  CO2

26 )   CH3COOH   +   NaOH   →   CH3COONa   +    H2O
27 )   Ca(OH)2    +    HBr    →   CaBr2    +    H2O
28 )   Ca(OH)2    +    HCl    →    CaCl2    +   H2O
29 )   Ca(OH)2    +    H2SO4   →   CaSO4   +   H2O
30 )   Ca(OH)2    +   Na2CO3   →  CaCO3   +   NaOH

31 )   Na2S   +    H2SO4    →  Na2SO4   +   H2S

32 )   Na2S   +   HCl    →    NaCl   +   H2S
33 )   K3PO4   +    Mg(OH)2    →   KOH   +    Mg(PO4)2
34 )   Mg   +   HCl   →   MgCl2   +   H2
35 )   Fe   +    H2SO4   → FeSO4   +   H2
36 )   Al(OH)3   +   H2SO4   →  Al2(SO4)3   +   H2O
37 )   Al(OH)3   +   HCl    →    AlCl3   +   H2O
38 )   KMnO4   →  K2MnO4    +   MnO2   +   O2
39 )  MnO2   +   HCl   →    MnCl2   +  Cl2  +   H2O
40 )   KNO3   →   KNO2   +   O2
41 )   Ba(NO3)2    +   H2SO4    →     BaSO4   +   HNO3
42 )   Ba(NO3)2    +    Na2SO4    →    BaSO4   +   NaNO3
43 )   AlCl3   +    NaOH    →     Al(OH)3   +   NaCl
44 )   Al(OH)3   +   NaOH   →     NaAlO2    +   H2O
45 )   KClO3   →       KCl   +   O2
45 )   Fe(NO3)3    +   KOH   →      Fe(OH)3   +   KNO3
46 )   H2SO4    +    Na2CO3   →      Na2SO4   +   H2O  +   CO2
47 )   HCl    +    CaCO3    →       CaCl2   +   H2O    +   CO2
48 )   Ba(OH)2   +    HCl   →      BaCl2   +   H2O
49 )   BaO    +   HBr    →       BaBr2    +   H2O
50 )   Fe    +     O2    →        Fe3O4

Bài 2

Cho sơ đồ của các phản ứng sau:

a ) Na   +  O2  →     Na2O           b) P2O5  +  H2O   →     H3PO4

c ) HgO   →      Hg   +  O2           d)  Fe(OH)3  →      Fe2O3   +  H2O

Lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.

Bài 3

Cho sơ đồ phản ứng

a ) NH3  +  O2 →    NO   +   H2O

b ) S   +   HNO3  →      H2SO4   +  NO

c ) NO2   +   O2   +   H2O  →     HNO3

d ) FeCl3   +   AgNO3  →      Fe(NO3)3   +   AgCl

e ) NO2  +  H2O   →      HNO3  +  NO

f ) Ba(NO3)2   +  Al2(SO4)3  →      BaSO4    +  Al(NO3)3

Hãy lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử các chất trong mỗi phản ứng.

Bài 4 (*)

Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

1 )  CnH2n      +       O2     →             CO2   +       H2O

2 ) CnH2n + 2  +       O2     →          CO2   +       H2O

3 ) CnH2n – 2  +       O2       →        CO2   +       H2O

4 ) CnH2n – 6  +       O2      →         CO2   +       H2O

5 ) CnH2n + 2O        +       O2         →      CO2   +       H2O

6 ) CxHy       +       O2          →     CO2   +       H2O

7 ) CxHyOz   +       O2        →       CO2   +       H2O

8 ) CxHyOzNt          +       O2       →    CO2   +       H2O   +   N2

9 ) CHx   +  O2   →   COy    +    H2O

10 ) FeClx   +   Cl2  →  FeCl3

Bài giải chi tiết:

1 )   MgCl2   +   2KOH   →   Mg(OH)2   +  2KCl

2 )   Cu(OH)2   +   2HCl   → CuCl2   +  2H2O
3 )   Cu(OH)2   +   H2SO4  →  CuSO4   +  2H2O
4 )   FeO   +   2HCl  →  FeCl2   +  H2O
5 )   Fe2O3   +  3H2SO4   →   Fe(SO4)3  +  3H2O
6 )   Cu(NO3)2  +  2NaOH   →   Cu(OH)2  +   2NaNO3
7 )   4P   +   5O2   →  2P2O5
8 )   N2  +   O2   → 2NO
9 )   2NO   +   O2   →  2NO2
10 )   4NO2   +  O2   +  2H2O  → 4HNO3

11 )   2SO2   +   O2   →   2SO3
12 )  N2O5   +  H2O  →  2HNO3
13 )  Al2(SO4)3   +   6AgNO3   →  2Al(NO3)3   +  3Ag2SO4
14 )  Al(SO4)3   +   6NaOH   →   2Al(OH)3   +   3Na2SO4
15 )  CaO   +   CO2   →   CaCO3
16 )  CaO  +   H2O   →  Ca(OH)2
17 )  CaCO3  +  H2O  +  CO2  →  Ca(HCO3)2
18 )  2Na  +   H3PO4   →   Na2HPO4    +   H2
19 )   6Na  +   2H3PO4   →  2Na3PO4    +   3H2
20 )   2Na   +   2H3PO4   →  2NaH2PO4   +   H2
21 )   2C2H2   +   5O2   →   4CO2   +    2H2O
22 )   2C4H10   +   13O2    →   8CO2    +   10H2O
23 )   C2H2    +    2Br2    →  C2H2Br4
24 )  2 C6H5OH   +   2Na   →  2C6H5ONa    +   H2
25 )   CH3COOH+   Na2CO3  →   CH3COONa  +   H2O +  CO2

26 )   CH3COOH   +   NaOH   →   CH3COONa   +    H2O
27 )   Ca(OH)2    +    2HBr    →   CaBr2    +    2H2O
28 )   Ca(OH)2    +    2HCl    →    CaCl2    +   2H2O
29 )   Ca(OH)2    +    H2SO4   →   CaSO4   +  2 H2O
30 )   Ca(OH)2    +   Na2CO3   →  CaCO3   +   2NaOH

31 )   Na2S   +    H2SO4    →  Na2SO4   +   H2S
32 )   Na2S   +   2HCl    →    2NaCl   +   H2S
33 )   2K3PO4   +    3Mg(OH)2    →   6KOH   +    Mg(PO4)2
34 )   Mg   +   2HCl   →   MgCl2   +   H2
35 )   Fe   +    H2SO4   → FeSO4   +   H2
36 )   2Al(OH)3   +   3H2SO4   →  Al2(SO4)3   +   6H2O
37 )   2Al(OH)3   +   6HCl    →    2AlCl3   +   6H2O
38 )   2KMnO4   →  K2MnO4    +   MnO2   +   O2
39 )  MnO2   +   4HCl   →    MnCl2   +  Cl2  +   2H2O
40 )   2KNO3   →   2KNO2   +   O2
41 )   Ba(NO3)2    +   H2SO4    →     BaSO4   +   2HNO3
42 )   Ba(NO3)2    +    Na2SO4    →    BaSO4   +   2NaNO3
43 )   AlCl3   +    3NaOH    →     Al(OH)3   +   3NaCl
44 )   2Al(OH)3   +   2NaOH   →     2NaAlO2    +   4H2O
45 )   2KClO3   →       2KCl   +   3O2
45 )   Fe(NO3)3    +   3KOH   →      Fe(OH)3   +   3KNO3
46 )   H2SO4    +    Na2CO3   →      Na2SO4   +   H2O  +   CO2
47 )   2HCl    +    CaCO3    →       CaCl2   +   H2O    +   CO2
48 )   Ba(OH)2   +    HCl   →      BaCl2   +   2H2O
49 )   BaO    +  2HBr    →       BaBr2    +   H2O
50 )   3Fe    +     2O2    →        Fe3O4

Bài 2.

a )   4Na   +   O2  →   2Na2O

Tỉ lệ: số nguyên tử Na: số phân tử O2: số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2.

b ) P2O5   +   3H2O  →  2H3PO4

Tỉ lệ: Số phân tử P2O5 : số phân tử H2O: số phân tử H3PO4 = 1 : 3 : 2.

c ) 2HgO  →  2Hg  +  O2

Tỉ lệ: số phân tử HgO: số nguyên tử Hg: số phân tử O2 = 2 : 2 : 1.

d ) 2Fe(OH)3  →   Fe2O3   +  3H2O

Tỉ lệ: số phân tử Fe(OH)3 : số phân tử Fe2O3 : số phân tử H2O = 2 : 1 : 3.

Bài 3

a )      4NH3   +   5O2  → 4NO   +  6H2O

Tỉ lệ: 4: 5: 4: 6

b )      S   +  2HNO3  →   H2SO4   +  2NO

Tỉ lệ:  1: 2: 1: 2

c )       4NO2   +   O2   +   2H2O  →  4HNO3

Tỉ lệ:  4: 1: 2: 4

d )      FeCl3   +   3AgNO3  →   Fe(NO3)3   +  3 AgCl

Tỉ lệ: 1: 3: 1: 3

e )      3NO2  +  H2O   →    2HNO3  +  NO

Tỉ lệ: 3: 1: 2: 1

f )       3Ba(NO3)2   +  Al2(SO4)3  → 3BaSO4    +  2Al(NO3)3

Tỉ lệ: 3 : 1: 3: 2

Bài 4 (*)


Hy vọng những Phương Pháp lập phương trình hóa học này sẽ giúp các em giải bài tập một cách dễ dàng và thành thạo hơn. Chúc các em thi tốt.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here