Home Lớp 11 Kiến thức cơ bản và bài tập có đáp án về: Cơ...

Kiến thức cơ bản và bài tập có đáp án về: Cơ thể và môi trường

20
0

SINH THÁI HỌC

CHƯƠNG I . CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG

A – LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

I – Môi trường và các nhân tố sinh thái

1 . Khái niệm

– Môi trường sống là phần không gian bao quanh sinh vật, mà tại đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực tiếp và gián tiếp tác động lên sinh trưởng và phát triển của sinh vật

– Môi trường bao gồm môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí và môi trường sinh vật

2 . Các nhân tố sinh thái

– Những yếu tố môi trường khi tác động và chi phối đến đời sống sinh vật thì được gọi là những nhân tố sinh thái .

– Các nhân tố sinh thái cũng được chia thành các nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.

II – Những quy luật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái

1 . Những quy luật tác động của các nhân tố sinh thái

– Trong thiên nhiên, các nhân tố sinh thái luôn tác động và chi phối lẫn nhau, tác động cùng một lúc lên sinh vật. Do đó, cơ thể có phản ứng tức thời với tổ hợp tác động của các nhân tố.

– Các loại khác nhau có phản ứng khác nhau với tác động như nhau của một nhân tố sinh thái .

-Trong các giai đoạn phát triển hay trạng thái sinh lý khác nhau, cơ thể phản ứng khác nhau đối với tác động của cùng một nhân tố.

– Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể có thể thúc đẩy lẫn nhau hoặc gây ảnh hưởng trái ngược nhau .

2 . Giới hạn sinh thái

– Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái. Ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian .

– Trong giới hạn sinh thái có các điểm giới hạn trên (max) và dưới (min), khoảng cực thuận và các khoảng chống chịu.

III – Nơi ở và ổ sinh thái

– Nơi ở là địa điểm cư trú của các loài .

– Ổ sinh thái chỉ ra một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các giới hạn sinh thái (hay không gian đa diện) mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài. Sự trùng lặp ở sinh thái của các loài là nguyên nhân gây ra sự cạnh tranh giữa chúng.

IV . Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

1 . Ảnh hưởng của ánh sáng

1 . 1 Sự thích nghi của thực vật

Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau, thực vật được chia thành 3 nhóm chính:

– Nhóm cây ưa sáng (nhiều loài cỏ, cây tếch, phi lao, bồ đề . . .) mọc ở nơi trống trải, có lá dày, màu xanh đậm .

-Nhóm cây ta bóng tiếp nhận ánh sáng khuếch tán, thường sống dưới tán cây khác (phong lan, ráy, gừng, riềng . . . , có lá mỏng, màu xanh nhạt.

-Giữa chúng là nhóm cây chịu bóng gồm những loài phát triển được cả ở nơi giàu ánh sáng và những nơi ít ánh sáng, tạo nên tầng thảm xanh ở đây rừng .

1.2  Sự thích nghi của động vật

Khác với thực vật nhiều động vật có thể sống trong bóng tối. Lên quan tới điều kiện chiếu sáng, động vật được chia thành 2 nhóm chính :

– Những loài va hoạt động ban ngày (ong thằn lằn, nhiều loài chim , thú) với thị giác phát triển và thân có màu sắc, nhiều khi rất sặc sỡ để nhận biết đồng loạt, để ngụy trang hay đe doạ nạt . Ông sử dụng vị trí của Mặt Trời đã đánh dấu và định hướng nguồn thức ăn, chăm sử dụng Mặt Trời để định hướng khi di cư .

– Những loài va hoạt động ban đêm hoặc sống trong hang như bướm đêm, cú, cá hang … thân có màu xẫm . Mắt có thể rất tinh ( cá, chim lợn ) hoặc nhỏ lại ( lươn ) hoặc tiêu giảm, thay vào đó là sự phát triển của xúc giác và cơ quan phát sáng ( cá biển ở sâu ). Giữa chúng nhiều loài lại xa hoạt động vào xăm tối (muối, dơi) hay sáng sớm ( nhiều loài chim ).

Một số sâu bọ ngừng sinh sản khi thời gian chiếu sáng trong ngày không thích hợp gọi là hiện tượng đình dục ). Thời gian chiếu sáng cực đại trong ngày còn làm thay đổi mua để củai hồi.

1 . 3 Nhịp điệu sinh học

Nhiều yếu tố tự nhiên, nhất là những yếu tố khí hậu biển đối có chu kì theo các quy luật thiên văn: vận động của Trái Đất quanh trục của mình hay trên quỹ đạo quanh Mặt Trời và sự vận động của Mặt Trăng quanh Trái Đất với sự dao động của thuỷ triều. Tính chu kì đó đã quyết định đến mọi quá trình sinh – sinh thái diễn ra ngay trong cơ thể của mỗi loài , tạo cho sinh vật hoạt động theo những nhịp điệu chuẩn xác , được gọi là những chiếc đồng hồ sinh học.

2 . Ảnh hưởng của nhiệt độ

– Nhiệt độ tác động mạnh đến hình thái, cấu trúc cơ thể, đến tuổi thọ, các hoạt động sinh lý – sinh thái và tập tính của sinh vật

– Với nhiệt độ, sinh vật được chia thành 2 nhóm: nhóm biến nhiệt và nhóm hàng nhiệt ( dòng nhiệt )

+ Ở sinh vật biến nhiệt, thân nhiệt biến đổi theo nhiệt độ môi trường ( các loài vi sinh vật, thực vật, động vật không xương sống, cá, lưỡng cư, bò sát )

+ Những loài bằng nhiệt có thân nhiệt ổn định, độc lập với sự biến đổi của nhiệt độ môi trường ( chim, thú ). Do vậy, nhóm này có khả năng phân bố rộng .

– Ở động vật hằng nhiệt sống ở vùng lạnh phía bắc, các phần thò ra ( tai , đuôi . . . ) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở phía nam thuộc bán cầu Bắc. Ngược lại, động vật biến nhiệt ở độ thấp có kích thước có thể tăng lên (trăn, đồi mồi, cá sấu, kỳ đà,…)

– Ở sinh vật biến nhiệt, nhiệt được tích luỹ trong một giai đoạn phát triển hay cả đời sống gần như một hàng số và tuân theo công thức sau :

T = ( x – k ) . n

Trong đó,  T : tổng nhiệt hữu hiệu ngày; x : nhiệt độ môi trường ; k: nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển; n: số ngày cần để hoàn thành một giai đoạn hay cả đời sống của sẵnh vật.

3 . Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh khác

– Theo độ ẩm, sinh vật gồm nhóm ưa ẩm, ưa ẩm vừa và nhóm chịu hạn. Sống ở nơi khô hạn, sinh vật có những khả năng thích nghi đặc biệt tích nước, giảm sự thoát hơi nước, tim nước và tránh những nơi khô hạn.

– Tổ hợp nhiệt – Ấm quy định sự phân bố của các loài trên bề mặt hành tỉnh . Quan hệ nhiệt – ẩm hình thành vùng sống của sinh vật, gọi là thuỷ nhiệt độ .

– Không khí là chỗ dựa để các loài vận động trong không gian và giúp cho nhiều loài cây thụ phấn và phát tán nòi giống. Nhiều loài động, thực vật có những biến đổi về hình thái để sống ở nơi lộng gió.

B – BÀI TẬP CỐT LÕI

Câu 1: Sinh thái là :

A . Một không gian sinh thái được hình thành bởi một thời hạn sinh thái mà ở đó nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài

B . Một vùng địa lý mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài

C . Một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp tác với bạn sinh thái ( hay không gian đa diện ) mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài

D . Một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các giới hạn sinh thái ( hay không gian đa điện ) mà ở đó loài tồn tại và phát triển lâu dài

Hướng dẫn giải :

->Đáp án C

Theo khái niệm cơ bản, ổ sinh thái chỉ ra một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các giới hạn sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển ổn định của loài .

Câu 2: Nhân tố sinh thái là:

A . Những yểu tố môi trường tác động và chi phối đến đời sống sinh vật

B . Tất cả các nhân tố vật lí và hoá học của môi trường xung quanh sinh vật ( nhân tố vô sinh)

C . Những mối quan hệ giữa một sinh vật (hoặc nhóm sinh vật) này với một mình vật (hoặc nhóm sinh vật khác sống xung quanh nhân tố hữu sinh)

D . Một không gian sinh thải được hình thành bởi tổ hợp các giới hạn sinh thái (hay không gian đa diện) mà ở đố loài tồn tại và phát triển lâu dài

Hướng dẫn giải :

Nhân tố sinh thái được chia thành nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh, tác động và chi phối đến đời sống sinh vật

->Đáp án A

Câu 3 . Giới hạn sinh thái là gì?

A . Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái, ở đó cơ thể sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

B . Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với một nhân tố sinh thái nhất định

C . Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của loài đối với tất cả các nhân tố sinh thái

D . Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với tất cả các nhân tố sinh thái nhất định

Hướng dẫn giải:

Trong tự nhiên, sinh vật chỉ có thể tồn tại và phát triển trong một khoảng giá trị xác định của mỗi nhân tố sinh thái, đó là giới hạn sinh thái. Ví dụ, cá rô phi chl sống trong nhiệt độ từ 5,6°C – 42°C

->Đáp án A

Câu 4 . Các loài khác nhau có phản ứng như thế nào đối với tác động như nhau của một nhân tố sinh thái?

A . Các loài khác nhau có hoặc không phản ứng với tác động như nhau của một nhân tố sinh thái

B . Các loài khác nhau có phản ứng luôn thích nghi với tác động như nhau của một nhân tố sinh thái

C . Các loài khác nhau có phản ứng như nhau với tác động như nhau của một nhân tố sinh thái

D . Các loài khác nhau có phản ứng khác nhau với tác động như nhau của một nhân tố sinh thái.

Hướng dẫn giảỉ:

Trong quy luật tác động của các nhân tố sinh thái đã chỉ ra rằng, với cùng một nhân tố sinh thái, cùng liều lượng cường độ, thời gian tác động nhưng những loài khác nhau thì phản ứng cũng khác nhau.

->Đáp án D

Câu 5 . Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,6°C đến 42°C. Điều giải thích nào dưới đây là đúng?

A . Nhiệt độ 5,6°C gọi là điểm giới hạn dưới, 42°C gọi là điểm giới hạn trên

B . Nhiệt độ 5,6°C gọi là điểm giới hạn trên, 42°C gọi là điểm giới hạn dưới

C . Nhiệt độ < 5,6°C gọi là điểm giới hạn dưới, 42°C gọi là điểm giới hạn trên

D . Nhiệt độ 5,6°C gọi là điểm giới hạn dưới, > 42°C gọi là điểm giới hạn trên

Hướng dẫn giải :

Cá rô phí chỉ sống trong nhiệt độ từ 5,6°C – 42°C, vượt qua các điểm giới hạn, cá sẽ chết, 5,6°C chính là điểm giới hạn dưới, 42°C là điểm giới hạn trên .

->Đáp án A

Câu 6 . Mối liên hệ giữa giới hạn sinh thái và vùng phân bố rộng của các loài như thế nào ?

A . Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố thì có vùng phân bố hẹp

B . Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều nhân tố thì có vùng phân bố rộng

C . Những loài có giới hạn sinh thái rộng hay hẹp đối với nhiều nhân tố không có liên quan với vùng phân bố rộng hay hẹp

D . Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố thì có vùng phân bố rộng các loài có giới hạn hẹp đối với nhiều nhãn tố thì chúng có vùng phân bố hẹp

Hướng dẫn giải :

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố thì có khả năng thích nghi tốt hơn với các điều kiện môi trường, vì vậy chúng phát triển và có vùng lãnh thổ rộng .

->Đáp án D

Câu 7. Điều nào không đáng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài như thế nào?

A . Những loài có 6 sinh thái không giao nhau thì không cạnh tranh với nhau

B . Những loài có 6 sinh thái giao nhau càng ít thủ cạnh tranh với nhau càng yếu

C . Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh

D . Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu

Hướng dẫn giải :

Sự trùng lặp ở sinh thái là nguyên nhân gây ra cạnh tranh giữa các loài, khi phân trùng lặp càng nhiều thì sự cạnh tranh càng khốc liệt.

->Đáp án D

Câu 8 . Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là:

A . Định hướng trong không gian          C . Nhận biết

B . Kiếm mồi                                       D . Cả A , B và C

Hướng dẫn giải :

Ánh sáng là nhân tố cơ bản , chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp tới hầu hết các nhân tố khác. Đối với thực vật, ánh sáng có vai trò quyết định tới quá trình quang hợp là quá trình quan trọng nhất của cơ thể thực vật. Đối với động vật, cơ quan cảm thụ ánh sáng phát triển, ánh sáng giúp động vật có thể định hướng trong không gian để có thể tiến hành các hoạt động khác.

->Đáp án A

Câu 9: Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau, thực vật được chia thành những nhóm chính nào?

A . Gồm các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng và chịu tối

B . Gồm các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng và chịu bóng

C . Gồm các nhóm cây: da sáng mạnh, ưa sáng vừa và ưa bóng

D . Gồm các nhóm cây ưa sáng mạnh, ưa sáng vừa và chịu bóng

Hứớng dẫn giải :

Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau và nhu cầu ánh sáng khác nhau, thực vật có thể được chia thành 3 nhóm chính:

– Nhóm cây ưa sáng như nhiều loài cỏ, tếch, phi lao, bồ đề . . .

– Nhóm cây ưa bóng : phong lan, vạn niên thanh, gừng riềng

-Nhóm chịu bóng: gồm những cây phát triển cả những nơi giàu ánh sáng và ít ánh sáng

=>Đáp án B

Câu 10 . Ở vùng núi cao với nhiệt độ trung bình trong ngày là 15°C thì một loài côn trùng hoàn thành chu kì phát triển hết 50 ngày. Ở vùng thấp hơn khi nhiệt độ trung bình trong ngày là 20°C thì loài côn trùng nói trên hoàn thành chu kì phát triển là 35 ngày. Ngưỡng nhiệt phát triển của loài sầu đó là bao nhiêu?

A . Ngưỡng nhiệt phát triển của loài sầu đó là 533°C

B . Ngưỡng nhiệt phát triển của loài sâu đó là 7,2°C

C . Ngưỡng nhiệt phát triển của loài sâu đó là 3,33°C

D . Ngường nhiệt phát triển của loài sau đó là 10,7°C

Hướng dẫn giải :

Áp dụng công thức tỉnh tổng nhiệt hữu hiệu ngày T = ( x – k ).n

Vì T là một hằng số nên ta có : Tý ( 15 – k ) x50 = ( 20 – 60)x35

->( 15 – k) x 50 = ( 20 – k ) x 35

->15k = 50 ->k = 50 / 15 = 3,33°C

->Đáp án C

Câu 11 . Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích của cơ thể
A . Tăng hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn

B . Gỉam hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn

C . Giảm nếu cơ thể động vật kéo dài ra

D . Giảm nếu cơ thể động vật phân chia thành nhiều phần

Huớng dẫn giải :

Tỷ lệ S/V lớn hơn ở những động vật có kích thước nhỏ và giảm dần ở những động vật lớn hơn

->Đáp án B

Câu 12 . Mối quan hệ của ánh sáng với các nhân tố khác như thế nào?

A . Ánh sáng là nhân tố cơ bản của môi trường tự nhiên, chịu sự chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp đến các nhân tố khác
B . Ánh sáng là nhân tố cơ bản của môi trường tự nhiên, chỉ chỉ phối gián tiếp đến các nhân tố khác

C . Ánh sáng là nhân tố cơ bản của môi trường tự nhiên, chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp đến các nhân tố khác

D . Ánh sáng là nhân tố cơ bản của môi trường tự nhiên, luôn chi phối trực tiếp đến các nhân tố khác

Hướng dẫn giải :

Trong các nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật thì ánh sáng là nhân tố chi phối các nhân tố khác. Ánh sáng ảnh hưởng đến nhiệt độ , độ ẩm…

->Đáp án C

Câu 13 . Có thí nghiệm như sau : Gieo hạt đậu vào hai khay, mỗi khay gieo 15 hạt có phẩm chất tốt. Khay thứ nhất : đậu được gieo trên cát khô. Khay thứ hai: đậu được gieo trên bông ẩm. Cả hai khay được đặt trong điều kiện nhiệt độ khoảng 25°C. Sau một thời gian , các hạt đậu trong khay thứ hai nảy mầm , các hạt đậu trong khay thứ nhất không nảy mầm. Thí nghiệm này nhằm chứng minh va trò của nhân tố nào sau đây đối với sự nảy mầm của hạt:

A Ánh sáng                             B . Độ ẩm

C . Oxi                                    D . Nhiệt độ

Hướng dẫn giải :

Ở cùng điều kiện nhiệt độ nhưng chỉ có những hạt đậu trong khay thứ hai ( có bông ẩm ) nảy mầm, những hạt đậu trong khay có cát khô không thể nảy mầm. Điều này chứng tỏ chính nhân tố độ ấm đã tác động đến sự nảy mầm của hạt.

->Đáp án B

Câu 14: Trứng cá hồi phát triển ở 0°C. Nếu nhiệt độ nước là 5°C thì sau 82 ngày trứng nở thành con. Tổng nhiệt hữu hiệu cho sự phát triển của cá hồi là bao nhiêu?

A . Tống nhiệt hữu hiệu cho sự phát triển của trứng cá hồi là 440 (°C /ngày )

B . Tổng nhiệt hữu hiệu cho sự phát triển của trứng cá hồi là 430 (°C /ngày )

C . Tống nhiệt hữu hiệu cho sự phát triển của trứng cá hồi là 420 (°C /ngày )

D . Tổng nhiệt hữu hiệu cho sự phát triển của trứng cá hồi là 410 ( °C /ngày )

Hướng dẫn giải :

Áp dụng công thức T = ( x – k) x n -> T= ( 5 – 0 ) x 82= 410

Như vậy tống nhiệt hữu hiệu cần cho sự phát triển của cá hồi là 410 ( °C / ngày )

->Đáp án D

Câu 15 . Loài nào có khả năng phân bố rộng trong các loài sau?

A . Loài có giới hạn sinh thái rộng với nhân tố sinh thái này, hẹp với nhân tố sinh thái kia

B . Loài có giới hạn sinh thái rộng với tất cả các nhân tố sinh thái

C . Loài có giới hạn sinh thái hợp với tất cả các nhân tố sinh thái
D . Cả A , B đều đúng

Hướng dẫn giải :

Loài có khả năng phân bố rộng với tất cả các nhân tố sinh thái thì khả năng thích nghi với môi trường sống của chúng tốt hơn. Vì vậy, chúng có khả năng phân bố rộng.

->Đáp án B

C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 16 . Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể như thế nào?

A . Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể luôn thúc đẩy lẫn nhau

B . Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể luôn gây ảnh hưởng trái ngược nhau

C . Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể thường thúc đẩy lẫn nhau và hạn chế gây ảnh hưởng trái ngược nhau

D . Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể có thể thúc đẩy lẫn nhau hoặc gây ảnh hưởng trái ngược nhau

Câu 17 . Trong các giai đoạn phát triển hay trạng thái sinh khác nhau, cơ thể phản ứng như thể nào đối với tác động của cùng một nhân tố?

A . Trong các giai đoạn phát triển hay trạng thái sinh lí khác nhau … cơ thể có hoặc phản ứng đối với tác động của cùng một nhân tố

B . Trong các giai đoạn phát triển hay trạng thái sinh lí khác nhau… cơ thể phản ứng như nhau đối với tác động của cùng một nhân tố

C . Trong các giai đoạn phát triển hay trạng thái sinh lí khác nhau… cơ thể luôn phản ứng thích nghị đối với tác động của cùng một nhân tố

D . Trong các giai đoạn phát triển hay trạng thái sinh lý khác nhau…. cơ thể phản ứng khác nhau đối với tác động của cùng một nhân tố

Câu 18 . Mối liên hệ giữa giới hạn sinh thái và vùng phân bố rộng của các loài như thế nào?

A . Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố thì có vùng phân bố hẹp

B . Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều nhân tố thì có vùng phân bố rộng

C . Những loài có giới hạn sinh thái rộng hay hẹp đối với nhiều nhân tố không có liên quan với vùng phân bố rộng hay hẹp

D . Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố thì có vùng phân bố rộng các loài có giới hạn hẹp đối với nhiều nhân tố thì chúng cả vùng phân bố hẹp

Câu 19 . Các nhân tố sinh thái tác động như thế nào đến sinh vật?

A . Các nhân tố sinh thái tác động luôn đồng đều lên sinh vật

B . Các nhân tố sinh thái tác động không đồng đều lên sinh vật

C . Các nhân tố sinh thái tác động luôn cực thuận với mọi hoạt động sinh lí của sinh vật

D . Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể có thể thúc đẩy lẫn nhau hoặc gây ảnh hưởng trái ngược nhau

D . Nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật ở các giai đoạn sinh trưởng khác nhau luôn giống nhau

Câu 20 . Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ:

A . Làm chúng có xu hướng phân li sinh thái

B . Làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt

C . Làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh

D . Làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

Câu 21: Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 2°C đến 44°C, điểm cực thuận là 28°C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là : 56°C đến  42°C, điểm cực thuận là 30°C. Nhận định nào sau đây là đúng?

A . Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn

B . Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn

C . Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn và có giới hạn dưới cao hơn

D . Cá chép có vùng phân bố rộng hơn và có giới hạn dưới thấp hơn

Câu 22 , Động vật biển nhiệt ngủ đông để

A . Tồn tại                                       C . Báo hiệu mùa lạnh

B . Thích nghi với môi trường            D . Cả A , B và C

Câu 23: Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây?

A . Lá              B. Thân                   C . Cành          D . Hoa , quả

Câu 24 . Lớp động vật nào có thân nhiệt phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường?

A . Cả xương           B . Chim        C . Thú         D . Cả A , B và C

Câu 25: Nhân tố sinh thái con người lại được tách thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng vì:

A . Con người đến hoá nhất so với các loài động vật khác

B . Con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên

C . Con người đang tàn phá thiên nhiên

D . Con người sử dụng các sinh vật khá làm thức ăn

Câu 26: Cây thông mọc nơi quang đãng thường có tán rộng hơn cây mọc xen nhau trong rừng vì:

A . Có nhiều chất dinh dưỡng

B . Ánh sáng chiếu đến cây chỉ tập trung ở phần ngọn

C . Ánh sáng chiếu được đến cây tất cả các bộ phận, các phía của cây

D . Cả A , B và C

Câu 27 . Nhóm sinh vật đầu tiên nào có thể cư trú thành công ở một đảo mới hình thành do núi lửa

A . Dương xỉ             B . Địa y            C . Tảo                D . Rêu

Câu 28 . Số lượng cá thể trong quần thể có xu hướng ổn định là do:

A . Quần thể đó tự điều chỉnh

B . Quần thể khác trong quần xã khống chế, điều chỉnh nó

C . Khi số lượng cá thể quá nhiều thì tự chết

D . Cả A , B và C

Câu 29 . Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường ảnh hưởng đến

A . Sự sinh trưởng của sinh vật          C . Sự sinh sản của sinh vật

B . Sự phát triển của sinh vật D . Cả A , B , C đều đúng
Câu 30 . Trong các nhân tố sinh thái sau , nhân tố nào vừa có ảnh hưởng trực tiếp vừa có ảnh hưởng gián tiếp đến sinh vật:

A . Ánh sáng                           B . Nhiệt độ

C . Độ ẩm , không khí             D . Cả A , B , C đều đúng

Câu 31 . Ở động vật đồng nhiệt sống ở vùng lạnh phía bắc có:

A . Các phần thò ra ( tai, đuôi ) to ra, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở phía nam thuộc Bắn Cầu Bắc

B . Các phần thò ra ( tai , đuôi ) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở phía nam thuộc Bán Cầu Bắc

C . Các phần thò ra ( tai, đuôi ) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở phía nam thuộc Bán Cầu Bắc

D . Các phần thò ra ( tai, đuôi ) to ra , còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở phía nam thuộc Bán Cầu Bắc

Câu 32 . Liên quan với độ ẩm và nhu cầu nước , động vật được chia thành mấy nhóm?

A . Động vật ưa ẩm, động vật ưa khô hạn vừa và động vật chịu khô hạn

B . Động vật ưa ẩm, động vật ưa ấm vừa ( trung sinh ) và động vật chịu khô hạn

C . Động vật ra ẩm ít, động vật ưa ẩm vừa ( trung sinh ) và động vật ưa ẩm nhiều

D . Động vật ưa ẩm , động vật ưa ẩm vừa ( trung sinh ) và động vật ưa ẩm nhiều

Câu 33: Đặc điểm của thực vật sống ở nơi giá rét là:

A . Có vỏ dày cách nhiệt sinh trưởng chậm, ra hoa kết trái tập trung vào thời gian ấm trong năm

B . Có vỏ mỏng sinh trưởng nhanh, ra hoa kết trái tập trung vào thời gian ấm trong năm

C . Có vỏ dày cách nhiệt sinh trưởng nhanh, ra hoa kết tải tập trung vào thời gian ấm trong năm

D . Có vỏ mỏng sinh trưởng chậm, ra hoa kết trái tập trung vào thời gian ẩm trong năm

Câu 34 . Ở động vật biến nhiệt nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng rõ rệt đến tốc độ phát triển và số thế hệ trong một năm:

A . Ánh sáng                           B . Nhiệt độ

C . Độ ẩm                               D . Không khí

Câu 35 . Ở giai đoạn bướm của loài sâu cuốn lá, tổng nhiệt hữu hiệu là 27,14°C /ngày và nhiệt độ ngưỡng là 13°C, còn nhiệt độ môi trường trung bình là 26°C. Thời gian phát triển của giai đoạn bướm là bao nhiêu ngày?

A . Thời gian phát triển của giai đoạn bướm là 6 ngày

B . Thời gian phát triển của giai đoạn bướm là 3 ngày

C . Thời gian phát triển của giai đoạn bướm là 2 ngày

D . Thời gian phát triển của giai đoạn bướm là 4 ngày

Câu 36 . Ở giai đoạn trứng của loài sâu cuốn lá, tống nhiệt hữu hiệu là 114,2 và nhiệt độ ngưỡng là 15, còn nhiệt độ môi trường trung bình là 26°C. Thời gian phát triển của giai đoạn trứng là bao nhiêu ngày?

A . Thời gian phát triển của giai đoạn trứng là 10 ngày

B . Thời gian phát triển của giai đoạn trứng là 13 ngày

C . Thời gian phát triển của giai đoạn trứng là 12 ngày

D . Thời gian phát triển của giai đoạn trứng là 14 ngày

Câu  37 . Trứng cá hồi phát triển ở 0 C , nếu nhiệt độ nước là 5°C thì sau 82 ngày trứng nở thành con. Khi nhiệt độ nước là 10 C thì thời gian trứng nở thành con là bao nhiêu ngày:

A . Thời gian trứng nở thành cả con là 41 ngày

B . Thời gian trứng nở thành các con là 39 ngày

C . Thời gian trứng nở thành các con là 43 ngày

D . Thời gian trứng nở thành cá con là 37 ngày

Câu 38 . Một trường sống của sinh vật là:

A . Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn

C . Nơi sinh vật sinh sống

B . Nơi sinh vật cư trú

D . Nơi sinh vật làm tố

Câu 39 . Môi trường sống của mọi sinh vật bao gồm những nhân tố sinh thái nào sau đây?

A . Các nhân tố vô sinh (không sống)

B . Các nhân tố hữu sinh ( sống )

C . Cả A và B

D . Hoặc A, hoặc B tùy sinh vật

Câu 40 . Các nhân tố vô sinh nào sau đây có tác động đến thực vật:

A . Ánh sáng, nhiệt độ                        B . Độ ẩm, không khí

C . Ánh sáng, độ ấm                           D . Cả A và B

Câu 41 .  Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây:

A . Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh

B . Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh

C . Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh và con người

D . Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh và nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh

Câu 42 . Nhóm nhân tố hữu sinh gồm:

 A . Sinh vật ( trừ con người )            B . Con người ( trừ các sinh vật khác )

C . Động vật và thực vật                    D . Cả A và B

Câu 43 . Nhân tố sinh thái là gì?

A . Là tất cả những yếu tố môi trường bao quanh sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật

B . Là tất cả những yếu tố môi trường bao quanh sinh vật có ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật

C . Là tất cả những gì có trong tự nhiên

D . Cả A và B

Câu 44 . Tại sao con người lại được xếp thành một nhân tố sinh thái đặc biệt?

A . Vì con người có tư duy

B . Vì con người có lao động với mục đích của mình

C . Vì con người khác động vật về cấu tạo và hình thái

D . Cả A và B

Câu 45 . Trong thời gian từ sáng đến tối, cường độ ánh sáng mặt trời chiều xuống mặt đất thay đổi như thế nào?

A . Tăng liên tục từ sáng đến tối

B . Không tăng không giảm

C . Giảm liên tục từ sáng đến tối

D . Tăng dần vào buổi sáng tới trưa và sau đó giảm dần vào buổi chiều cho đến tối

Câu 46 . Ở nước ta, độ dài ngày vào mùa hè và mùa đông khác nhau như thế nào?

A . Độ dài ngày giữa mùa hè và mùa đông không khác nhau

B . Độ dài ngày vào mùa hè ngần hơn mùa đông là

C . Độ dài ngày vào mùa đông dài hơn mùa hè

D . Độ dài ngày vào mùa hè dài hơn vào mùa đông

Câu 47 . Sự thay đổi nhiệt độ vào các mùa trong một năm diễn ra như thế nào?

A . Nhiệt độ không thay đổi theo các mùa

B . Mùa hè thường có nhiệt độ thấp, mùa đông thường có nhiệt độ cao

C . Mùa xuân và mùa thu có nhiệt độ thấp hơn mùa đông và cao hơn mùa hè

D . Mùa hè có nhiệt độ cao nhất ( nóng nực ), mùa thu mát mẻ, mùa đông lạnh giá và mùa xuân ấm áp .

Câu 48 . Giới hạn chịu nhiệt của cá rô phi ở Việt Nam là từ 5,6°C đến 42°C. Tại nhiệt độ nào thì cá rô phi có thể bị chết:

A . Nhỏ hơn hoặc bằng 5,6°C

B . Lớn hơn hoặc bằng 42°C

C . Khoảng 30°C

D . Ngoài khoảng từ 5,6°C đến 42°C

Câu 49 . Giới hạn chịu nhiệt của cá rô phi ở Việt Nam là từ 5,6°C đến 42°C, cho biết sự sinh trưởng và phát triển của cárô phi thuận lợi nhất ở nhiệt độ nào?

A . Nhỏ hơn hoặc bằng 5,6° C

B . Lớn hơn hoặc bằng 42°C

 C . Khoảng 30°C

D . Ngoài khoảng từ 5,6°C đến 42°C

Câu 50 . Giới hạn chịu nhiệt của cá rô phi ở Việt Nam là từ 5,6°C đến 42°C, khoảng nhiệt độ nào sau đây được gọi là giới hạn chịu đựng của cá rô phi:

A . Từ 5 , 6°C đến 30°C           C . Từ 56 C đến 42°C

B . Từ 30°C đến 42°C              D . Ngoài khoảng 5,6°C đến 42°C

Câu 51 . Giới hạn chịu nhiệt của cá rô phi ở Việt Nam là từ 5,6°C đến 42°C. Cho biết điểm gây chết tại 42°C của cá rô phi được gọi là:

A . Giới hạn trên                     B . Gới hạn dưới

C . Điểm cực thuận                 D . Khoảng cực thuận

Câu 52 . Giới hạn chịu nhiệt của cá rô phi Việt Nam là từ 5,6°C đến  42°C. Cho biết điểm gây chết tại 5,6°C của cá rô phi được gọi là:

A . Giới hạn trên         C . Điểm cực thuận

B . Giới hạn dưới        D . Khoảng cực thuận

Câu 53: Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường:

A . Tác động tới sinh vật        C . Không tác động tới sinh vật

B . Liên hệ tới sinh vật           D . Không ảnh hưởng tới sinh vật

Câu 54 . Giới hạn sinh thái là:

A . Giới hạn sống của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định

B . Giới hạn chết của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định

C . Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tổ sinh thái nhất định

D . Cả A và B

Câu 55 . Các nhân tố sinh thái được chia thành:

A . 1 nhóm : nhân tố vô sinh

B . 1 nhóm : nhân tố hữu sinh

C . 2 nhóm : nhân tố con người và nhân tố hữu sinh

D . 2 nhóm : nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh

Câu 56 . Nhận định nào sau đây là ai?

A . Nhân tố sinh thái là tất cả những yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật

B . Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định

C Sinh vật không phải là nhân tố sinh thái

D . Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh. Nhóm nhân tố hữu sinh bao gồm nhân tố sinh thái con người và nhân tố sinh thái các sinh vật khác .

Câu 57 . Sinh vật có thể sống ở những nơi nào sau đây?

A . Nơi có nhiều ánh sáng        C . Trong tối

B . Nơi có ít ánh sáng              D . Hoặc A, hoặc B hoặc C tuỳ loài

Câu 58 . Khi chuyển sinh vật ra khỏi nơi sống quen thuộc thì khả năng sống của sinh vật sẽ như thế nào?

 A . Khả năng sống của sinh vật giảm

B . Nhiều khi sinh vật không thể sống được

C . Sinh vật có thể sống ở nơi mới

D . Khả năng sống của sinh vật giảm, nhiều khi không thể sống được

Câu 59 . Trong quang hợp, cây xanh sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để :

A . Tổng hợp glucôzơ                         C . Phân giải prôtêin

B . Phân giải glucozơ                         D . Phân giải lipit

Câu 60 . Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định thì có hiện tượng nào xảy ra?

A . Cây vẫn mọc thẳng bình thường

B . Cây mọc cong về phía chiếu sáng

C . Cây mọc cong về phía ngược với hướng chiếu sáng

D . Cả A , B và C sai

Câu 61 . Hiện tượng ta cành tự nhiên là gì?

A . Cây mọc trong rừng cành chi tập trung ở phần ngọn, các cành phía dưới sớm bị rụng

B . Cây trồng bị chặt bớt các cành ở phía dưới

C . Cây mọc thẳng không bị rụng cảnh ở phía dưới

D . Cây mọc thẳng, không bị rụng cành ở phía dưới và có tán lá rộng

Câu 62 . So sánh chiều cao trung bình của những cây thông mọc trong rừng và những cây thông mọc riêng lẻ ngoài bìa rừng có cùng thời gian sinh trưởng, nhận thấy có điều gì khác biệt?

A . Chúng có chiều cao trung bình như nhau

B . Những cây thông mọc trong rừng có chiều cao trung bình lớn hơn những cây thông mọc ngoài bìa rừng

C . Những cây thông mọc trong rừng có chiều cao trung bình nhỏ hơn những cây thông mọc ngoài bìa rừng

D . Hoặc A, hoặc C

Câu 63 . Cây thông mọc trong rừng thường có:

A . Thân cao hơn so với cây thông mọc ngoài bìa rừng

B . Tán lá rộng vừa phải so với cây thông mọc ngoài bìa rừng

C . Số lượng cành ít hơn so với cây thông mọc ngoài bìa rừng

D . Cả A , B và C

Câu 64 . Cây thông mọc ngoài bìa rừng thường có :

A . Thân thấp hơn so với cây thông mọc trong rừng

B . Tán lá rộng hơn so với cây thông mọc trong rừng

C . Số lượng cành nhiều hơn so với cây thông học trong rừng

D . Cả A , B và C

Câu 65 . Ánh sáng ảnh hưởng đến những hoạt động sinh lí nào sau đây ở thực vật:

A . Quang hợp

B . Trao đổi khí cacbonic và ôxi với môi trường

C . Thoát hơi nước qua lá

D . Cả A , B và C

Câu 66 . Có thí nghiệm như sau: Gieo hạt đậu vào hai khay, mỗi khay gieo 15 hạt có phẩm chất tốt. Khay thứ nhất: đậu được gieo trên cát khô. Khay thứ hai : đậu được gieo trên bông ẩm. Cả hai khay được đặt trong điều kiện nhiệt độ khoảng 25°C. Sau một thời gian, các hạt đậu trong khay thứ hai nảy mầm, các hạt đậu trong khay thứ nhất không nảy mầm. Thí nghiệm này nhằm chứng minh vai trò của nhân tố nào sau đây đối với sự nảy mầm của hạt?

A . Ánh sáng               B . Độ ẩm        C . Oxi            D . Nhiệt độ

Câu 67 . Câu nào sai trong các câu sau?

A . Ánh sáng không ảnh hưởng đến hình thái và sinh lí của thực vật

B . Mỗi loài cây thích nghi với những điều kiện chiếu sáng khác nhau

C . Có nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ra bóng

D . Thực vật có tính hướng sáng

Câu 68 . Nhiệt độ có ảnh hưởng đến quá trình nào sau đây ở thực vật?

A .Quang hợp    B .Hô hấp      C .Thoát hơi nước    D .Cả A, B và C

Câu 69 . Nhiệt độ có ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng phát triển bộ phận nào sau đây của thực vật:

A . Lá              B . Thân          C . Rễ              D . Cả A , B và C

Câu 70 . Ở cây xương rồng lá biến thành gai cố tác dụng gì?

A . Giúp cây chống chọi với sự thay đổi của nhiệt độ

B . Hạn chế sự thoát hơi nước

C . Hạn chế tác động của ánh sáng

D . Cả A và C

Câu 71 . Có thí nghiệm như sau: Gieo hạt đậu vào hai khay có lót bông ẩm , mỗi khay gieo 15 hạt đậu có phẩm chất tốt. Khay thử nhất để ở điều kiện nhiệt độ khoảng 25°C, khay thứ hai để trong điều kiện nhiệt độ thấp khoảng 0°C. Sau một thời gian, các hạt đậu trong khay thứ nhất nảy mầm, các hạt đậu trong khay thứ hai không nảy mầm. Thí nghiệm này nhằm chứng minh vai trò của nhân tố nào sau đây đốt với sự nảy mầm của hạt:

A . Ánh sáng          B . Độ ẩm        C . Ôxi             D . Nhiệt độ

Câu 72 . Có thí nghiệm như sau: Gieo hạt đậu vào hai khay, mỗi khay gieo 15 hạt. Khay thứ nhất có lót bông ẩm, khay thứ hai được đổ nước ngập các hạt đậu. Cả hai khay được đặt trong điều kiện nhiệt độ khoảng 25°C. Sau một thời gian, các hạt đậu trong khay thứ nhất nảy mầm, các hạt đậu trong khay thứ hai không nảy mầm. Thí nghiệm này nhằm chứng minh vai trò của nhân tố sinh thái nào sau đây đối với sự nảy mầm của hạt :

A . Ánh sáng           B . Độ ẩm        C . Ôxi            D . Nhiệt độ

Câu 73 . Câu nào sal trong các câu sau ?

A . Ánh sáng có ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng và sinh sản của động vật

B . Có nhóm động vật ưa sáng và nhóm động vật ưa tối

C . Ánh sáng không ảnh hưởng gì đến động vật

D . Ánh sáng là một nhân tố sinh thái

Câu 74 . Đối với mỗi nhân tố vô sinh (nhiệt độ, độ ẩm , . . . ), các loài có phản ứng như thế nào?

A . Có giới hạn sinh thái giống nhau   C . Có phản ứng như nhau .

B . Có giới hạn sinh thái khác nhau    D . Cả A và C

Câu 75 . Các nhân tố sinh thái có tác động như thế nào đối với sinh vật:

A . Tác động riêng rẽ đối với sinh vật

B . Tác động tổng hợp đối với sinh vật

C . Sự tác động của nhân tố sinh thái này lên sinh vật không làm ảnh hưởng đến tác động của nhân tố khác

D . Cả A và C đúng

Câu 76 . Hiện tượng tỉa cành trong tự nhiên là đặc điểm thích nghi của thực vật đối với nhân tố sinh thái:

A . Nhiệt độ         B . Ánh sáng        C . Độ ẩm        D . Không khí

Câu 77 . Trong trồng trọt, để đạt năng suất cao, cần những điều kiện nào?

A . Đảm bảo ánh sáng đầy đủ cho quang hợp của cây

B . Đảm bảo nhiệt độ và độ ẩm phù hợp với cây

C . Đảm bảo đủ chất dinh dưỡng cho cây

D . CẢ A , B và C

Câu 78 . Nguồn gốc sâu xa của năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của con người là từ đâu?

A . Từ thực vật                       C . Từ ánh sáng mặt trời

B . Từ động vật                       D . Cả A và B

Câu 79 . Cây đậu trồng trong chậu đặt cạnh cửa sổ, ngọn cây đậu thường cong về phía chiếu sáng. Hiện tượng này là do tác động của nhân tố sinh thái nào sau đây?

A . Ánh sáng       B . Nhiệt độ    C . Độ ẩm        D . Cả A , B và C

Câu 80 . Tuỳ theo khả năng giữ ổn định nhiệt độ của cơ thể mà động vật được chia thành những nhóm nào sau đây?

A . Một nhóm là nhóm động vật hằng nhiệt

B . Một nhóm là nhóm động vật biến nhiệt

C . Hai nhóm : nhóm hàng nhiệtà nhóm biến nhiệt

D . Cả A , B và C sai

Câu 81 . Nhóm động vật nào sau đây không thuộc nhóm động vật biến nhiệt:

A . Cá sấu, ếch đồng, giun đất

C . Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu

B . Thằn lằn bóng đuôi dài , tắc kè , cá chép .

D . Cá rô phi, tôm đồng, cá thu

Câu 82 . Nhóm động vật nào sau đây không thuộc nhóm động vật hàng nhiệt:

A . Cá sấu, ếch đồng, giun đất

B . Cá voi, cá heo, hải cẩu

C . Chim sẻ, chim bồ câu, chim cánh cụt

D . Gà Đông cảo, kanguru, chó

Câu 83 . Những sinh vật có nhiệt độ cơ thể như thế nào thì được gọi là sinh vật biến nhiệt:

A . Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường

B . Nhiệt độ cơ thể luôn ở mức ổn định

C . Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

D . Cả A , B và C đều sai

Câu 84 . Những sinh vật hằng nhiệt là sinh vật:

A . Có nhiệt độ cơ thể ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

B . Có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

C . Có nhiệt độ cơ thể luôn thay đổi

D . Cả B và C

Câu 85 . Nhận định nào sau đây là đúng?

A . Mỗi loài sinh vật chỉ tồn tại trong một giới hạn nhiệt độ nhất định

B . Sinh vật vẫn có thể sống được khi nhiệt độ môi trường tăng lên hoặc hạ thấp quá giới hạn chịu đựng của chúng .

C . Động vật hằng nhiệt có thể sống được ở bất kì nhiệt độ nào trong khoảng từ 0°C đến 99°C

D . Giới hạn chịu nhiệt của các loài là như nhau

Câu 86 . Nhận định nào là sai trong các nhận định sau?

A Thực vật và động vật đều có những đặc điểm sinh thái thích nghi với môi trường có độ ẩm khác nhau

B . Đa số các loài sống trong phạm vi nhiệt độ nhất định (khoảng 0°C đến 50°C)

C . Căn cứ vào sự thích nghi với độ ẩm, thực vật được chia thành 3 nhóm : ưa ẩm và chịu hạn, trung sinh;  động vật được chia thành 2 nhóm : ưa ẩm và ưa khô

D . Độ âm của không khí và đất không có ảnh hưởng gì đến sự sinh trưởng và phát triển của thực vật cũng như động vật

Câu 87 . Trong tự nhiên, sinh vật hoang dã thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào sau đây :

A . Vô sinh         B . Hữu sinh      C . Con người      D . Cả A và C

Câu 88 . Căn cứ vào sự thích nghi với nhân tố sinh thái nào mà thực vật được chla làm 3 nhóm: thực vật ưa ẩm và thực vật chịu hạn, trung sinh?

A . Ánh sáng       B . Nhiệt độ    C . Độ ẩm       D . Cả A , B và C

Câu 89 . Giữa môi trường nước và môi trường trên cạn có sự sai khác gì?

A . Cường độ ánh sáng nhiều hơn trong môi trường nước

B . Nồng độ ôxy ở môi trường trên cạn cao hơn môi trường nước

C . Nước có độ nhớt thấp hơn trong không khí

D . Nước có nhiều khoảng hơn trong đất

Câu 90 . Sinh vật trong môi trường nước có thể nói là do:

A . Tác động hỗ trợ của môi trường vào sinh vật

B . Sự kết hợp giữa trọng lượng cơ thể sinh vật và áp lực đẩy từ dưới lên

C . Thủy sinh vật bơi lên lớp nước bề mặt

D . Áp lực từ dưới đây sinh vật lên trên

Câu 91 . Đặc điểm sinh lí của thực vật thích nghi với môi trường khô hạn là:

A . Bề mặt lá bống có tác dụng phản chiếu ánh sáng mặt trời

B . Có thân ngầm phát triển dưới đất

C . Lá xoay chuyển tránh ánh nắng mặt trời

D . Lô khi đóng lại khi gặp khí hậu nóng

Câu 92 : Thực vật thụ phấn nhờ gió có những đặc điểm khác với thực vật thu phấn nhờ sâu bọ là:

A . Hoa có màu rực rỡ và sáng hơn         C . Có ít giao tử đực hơn

B . Có nhiều tuyến tiết mật                 D . Có nhiều giao tử đực hơn

Câu 93 : Ở môi trường rất khô hạn, một số loài thủ có thể tồn tại dù rằng không được uống nước là do :

A . Chúng thu nhận và sử dụng nước một cách hiệu quả từ nguồn nước chứa trong thức ăn

B . Chúng có khả năng dự trữ nước trong cơ thể

C . Chúng đào hang và trốn dưới đất trong những ngày nóng

D . Chúng có thể sống sót không cần nước tới khi có mưa

Câu 94 . Động vật có những thích nghi làm tăng cơ hội thụ tinh có hiệu quả cao là:

A . Đẻ trứng có vỏ cứng bọc

B . Chuyển trực tiếp giao tử đực vào trong cơ thể con cái

C . Sản sinh một số lượng lớn trứng và tinh trùng

D . Đẻ con

Câu 95 . Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt ở thủ là:

A . Sống trong trạng thái nghi                 C . Cơ thể nhỏ và cao

B . Cơ thể có lớp mỡ dày bao bọc             D . Ra mồ hôi

Câu 96 . Nhiều loài động vật có mổ gấp lại thành nhiều nếp, dưới mỗi nếp gấp có nhiều mạch máu, đó là đặc điểm thích nghỉ nhằm mục đích:

A . Trao đổi khí qua hô hấp

B . Hạn chế mất nước qua tiêu hóa

Câu 97 . Khi quan sát dưới kính hiển vĩ ta thấy trong mô thực vật có khoảng trống chứa khí nằm giữa các tế bào. Các khoảng trống chứa khí đó là đặc điểm thích nghỉ giúp thực vật:

A . Điều hòa nhiệt độ cơ thể             C . Quang hợp trong tối

B . Hô hấp trong ánh sáng                D . Chống đỡ trong nước

Câu 98 . So với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới ấm áp, động vật hàng nhiệt sống ở vùng ôn đới ( nơi có khí hậu lạnh ) thường có :

A . Tỷ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể

B . Tỷ số giữa điện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể
C .Tỷ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích có thể giảm, góp phần làm tăng sự toà nhiệt của cơ thể

D . Tỷ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể

Câu 99 . Thời gian để hoàn thành một chu kì sống của một loài động vật biến nhiệt ở 18°C là 17 ngày đêm còn ở 25°C là 10 ngày đêm. Theo lí thuyết, nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển của loài động vật trên là?

A . 6°C             B . 4°C                 C . 8°C                 D . 10°C

Câu 100 . Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A . Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí của sinh vật

B . Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được

C . Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

D . Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau

D – ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
D D D B A B B A A B
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
C B B D D C B A B C
36 37 38 39 40 41 42 43 44 45
A A C C D D D D D D
46 47 48 49 50 51 52 53 54 55
D D D C C A B A C D
56 57 58 59 60 61 62 63 64 65
C D D A B A B D B D
66 67 68 69 70 71 72 73 74 75
B A D D B D C C B B
76 77 78 79 80 81 82 83 84 85
B D C A C C A C A A
86 87 88 89 90 91 892 93 94 95
D B C B A D D A B B
96 97 98 99 100  
A D B C D  

Qua kiến thức cơ bản và bài tập về: “Cơ thể và môi trường” ở trên, các em nắm vững kiến thức và có kỳ thi thật tốt nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here